Tag Archives: diem chuan nam 2012

Điểm chuẩn Đại học Y dược TP.HCM

Điểm chuẩn Đại học Y dược TP.HCM

Ngày 8-8, ĐH Y dược TP.HCM đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển vào trường. Theo đó, điểm chuẩn ngành cao nhất là 26,5 và thấp nhất là 16,5. Một số ngành có điểm chuẩn giảm so với năm 2011 như hộ sinh, y học cổ truyền…

Đại học Y dược TP.HCM

Đại học Y dược TP.HCM

Điểm chuẩn dành cho HSPT-KV3, mỗi khu vực cách nhau 0,5 điểm, mỗi đối tượng cách nhau 1 điểm, cụ thể như sau:

Trường ĐH Y dược TP.HCM

Khối

Điểm chuẩn

- Y đa khoa (học 6 năm)

B

26,5

-  Răng hàm mặt (học 6 năm)

26

- Dược học (học 5 năm)

25,5

- Y học cổ truyền (học 6 năm)

21

- Y học dự phòng (học 6 năm)

20

Các ngành đào tạo cử nhân (học 4 năm)

 

- Điều dưỡng

20

- Y tế công cộng

18

- Xét nghiệm

23

- Vật lí trị liệu

21

- Kĩ thuật hình ảnh

21

- Kĩ thuật phục hình răng

21,5

- Hộ sinh (chỉ tuyển nữ)

16,5

- Gây mê hồi sức

18

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân năm 2012

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân năm 2012

ĐH Kinh tế Quốc dân điểm sàn trúng tuyển vào trường cho khối A là 20, khối D1 20 (tiếng Anh hệ số 1) hoặc 27 (tiếng Anh hệ số 2). Điểm trúng tuyển cho từng ngành như sau (đã tính điểm ưu tiên đối tượng và khu vực):

Đại học Kinh tế Quốc dân

Đại học Kinh tế Quốc dân

Ngành

Điểm trúng tuyển

Khối A Khối D1

Tiếng Anh hệ số 1

Tiếng Anh hệ số 2

Ngôn ngữ Anh 29
Thống kê kinh tế 19 19
Toán ứng dụng trong kinh tế 19 19
Kinh tế tài nguyên 19 19
Kinh tế 20,5 20,5
Quản trị kinh doanh 20,5 20,5
QT Dịch vụ du lịch và Lữ hành 20 20
Marketing 21 21
Bất động sản 20 20
Tài chính – Ngân hàng 23 23
Kế toán 24,5 24,5
Quản trị nhân lực 20 20
Hệ thống thông tin quản lý 19 19
Luật 19,5 19,5
Khoa học máy tính 19 19
Quản trị kinh doanh (E-BBA) 19 26
Quản trị khách sạn và Lữ hành, đào tạo theo định hướng nghề nghiệp 23,5

Thí sinh lưu ý, đã trúng tuyển bằng điểm sàn của trường phải đăng ký lại ngành học. Mức điểm chuẩn trên áp dụng đối với thí sinh khu vực 3. Mức điểm chênh lệch giữa 2 nhóm đối tượng kế tiếp nhau là 1điểm và giữa khu vực tuyển sinh kế tiếp nhau là0,5 điểm.

Thí sinh đủ điểm vào ngành đăng ký ban đầu nhưng đủ điểm sàn đỗ vào trường, nhà trường sẽ gửi giấy báo trúng tuyển, sau khi nhập học, thí sinh được đăng ký vào ngành còn chỉ tiêu.

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM

Ngày 8/8, ĐH Sư phạm kỹ thuật TPHCM đã công bố điểm trúng tuyển NV1, điểm xét tuyển NV2 và chỉ tiêu xét tuyển của trường ở cả hai hệ đại học và cao đẳng.

Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM

Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM

Theo đó, điểm trúng tuyển NV1 từng ngành áp dụng cho đối tượng học sinh phổ thông khu vực 3 cụ thể như sau:

Ngành đào tạo Mã ngành Khối thi Điểm trúng tuyển
Hệ Đại học
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông D510302 A 14
A1 13,5
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử D510301 A 15,5
A1 15
Công nghệ chế tạo máy D510202 A 14
A1 13,5
Kỹ thuật công nghiệp D510603 A 14
A1 13,5
Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử D510203 A 15,5
A1 15
Công nghệ kỹ thuật cơ khí D510201 A 15,5
A1 15
Công nghệ kỹ thuật ô tô D510205 A 15,5
A1 15
Công nghệ kỹ thuật nhiệt D510206 A 14
A1 13,5
Công nghệ In D510501 A 14
A1 13,5
Công nghệ thông tin D480201 A 14,5
A1 14
Công nghệ may D540204 A 14,5
A1 14
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng D510102 A 17
A1 16,5
Công nghệ kỹ thuật máy tính D510304 A 14
A1 13,5
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa D510303 A 15,5
A1 15
Quản lý công nghiệp D510601 A 15
A1 14,5
Kế toán D340301 A 16
A1 15,5
Công nghệ kỹ thuật môi trường D510406 A 15
B 18
Công nghệ thực phẩm D540101 A 17,5
B 19,5
Kinh tế gia đình D810501 A 14
B 14
Thiết kế thời trang D210404 V 18,5
Sư phạm tiếng Anh D240231 D1 22,5
Hệ Cao đẳng
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông C510302 A 10
A1 10
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C510301 A 10
A1 10
Công nghệ chế tạo máy C510302 A 10
A1 10
Công nghệ kỹ thuật ô tô C510205 A 10
A1 10
Công nghệ may C540204 A 10
A1 10

Điểm chuẩn khối V và khối D1 đã nhân hệ số 2 môn Vẽ và môn tiếng Anh.

Đồng thời, trường cũng công bố điểm xét tuyển và chỉ tiêu xét tuyển NV2 các ngành cụ thể như sau:

Ngành đào tạo (khối xét tuyển) Mã ngành Điểm xét tuyển khối A/A1 Chỉ tiêu
Hệ Đại học
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (A/A1) D510302 14/13,5 50
Công nghệ chế tạo máy (A/A1) D510202 14/13,5 20
Kỹ thuật công nghiệp (A/A1) D510603 114/13,5 30
Công nghệ kỹ thuật ô tô (A/A1) D520205 15,5/15 20
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (A/A1) D510206 14/13,5 30
Công nghệ In (A/A1) D510501 14/13,5 20
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (A/A1) D510102 17/16,5 20
Công nghệ kỹ thuật máy tính (A/A1) D510304 14/13,5 20
Kinh tế gia đình (A/B) D810501 14/14 20
Tổng 230
Hệ Cao đẳng
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (A/A1) C510302 10/10 50
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (A/A1) C510301 10/10 40
Công nghệ chế tạo máy (A/A1) C510302 10/10 45
Công nghệ kỹ thuật ô tô (A/A1) C510205 10/10 35
Công nghệ may (A/A1) C540204 10/10 50
Tổng 220

Trường nhận hồ sơ xét tuyển từ ngày 15/8 tới 24h ngày 25/8. Thí sinh nộp giấy chứng nhận điểm (có thể dùng bản photo) và lệ phí xét tuyển (15.000 VNĐ) tại phòng đào tạo hoặc qua đường bưu điện. Kết quả xét tuyển sẽ được thông báo vào ngày 28/8 trên trang web của trường.

Hải Phòng công bố điểm chuẩn vào lớp 10

Diemthi24h.vn – Chiều 5-7, Sở GD-ĐT Hải Phòng đã công bố điểm chuẩn vào lớp 10 Trường THPT chuyên Trần Phú và các trường THPT công lập.

Công bố điểm thi vào lớp 10 năm 2012 tại Hải Phòng

Công bố điểm thi vào lớp 10 năm 2012 tại Hải Phòng

Theo đó điểm chuẩn vào lớp 10 Trường THPT chuyên Trần Phú có thay đổi khác so với các năm trước đó do áp dụng Quy chế trường chuyên của Bộ GD-ĐT.

Cùng với bài dự thi môn chuyên tùy theo lựa chọn, các thí sinh phải tham dự ba môn thi điều kiện (bắt buộc) là Toán, Văn và tiếng Anh.

Điểm chuẩn như sau:

Cao nhất là lớp chuyên tiếng Anh 7,97 điểm; thấp nhất là lớp chuyên Tin học 6,3 điểm;

Các lớp khác là: chuyên Toán 6,9 điểm; chuyên Vật lý 6,9 điểm; chuyên Hóa học 6,49 điểm; chuyên Sinh học 6,95 điểm; lớp chuyên Văn 7,6 điểm; lớp chuyên tiếng Trung 7,37 điểm; lớp chuyên tiếng Pháp 7,11 điểm; lớp chuyên tiếng Nga 7,0 điểm.

Ở các lớp này, điểm chuẩn được xác định là điểm bình quân (tổng điểm chia cho 5) của ba bài thi các môn điều kiện (hệ số 1) và bài thi môn chuyên (hệ số 2).

Điểm chuẩn đối với lớp khoa học tự nhiên là 6,54 điểm; lớp khoa học xã hội là 7,59 điểm.

Ở hai lớp này, điểm chuẩn được xác định là điểm bình quân (tổng điểm chia 4) của ba bài thi các môn điều kiện và bài thi môn chuyên cùng hệ số 1.

Điểm chuẩn vào lớp 10 các trường THPT khác trên địa bàn như sau:

Cao nhất là Trường THPT Ngô Quyền 50,5 điểm; Thấp nhất là Trường THPT Nhữ Văn Lan: 15 điểm.

Các trường THPT Thái Phiên, THPT Lê Quý Đôn cùng 50 điểm; THPT Trần Nguyên Hãn 48 điểm; THPT Hồng Bàng 46,5 điểm; THPT Lê Hồng Phong 45 điểm..

(Theo Nhân Dân)

Điểm chuẩn vào lớp 10 tỉnh Vĩnh Phúc

Điểm chuẩn vào lớp 10 tỉnh Vĩnh Phúc 

Điểm chuẩn vào 10 rất quan trọng đối với các bạn học sinh và các bậc phụ huynh. Vậy làm thế nào để biết điểm chuẩn nhanh nhất và chính xác nhất. Để nhận điểm chuẩn sớm nhất của Bộ GD&ĐT hãy soạn tin:

HDCM MãTỉnh MãTrường gửi 8602

 

Để nhận điểm chuẩn vào lớp 10 tỉnh Vĩnh Phúc  soạn tin:

HDCM 16 MãTrường gửi 8602

 

Ví dụ: Bạn là thí sinh ở tỉnh Vĩnh Phúc có (mã tỉnh là 16) thi vào trường THPT Trần Phú có mã trường là 011 để nhận điểm chuẩn vào lớp 10 bạn soạn tin nhắn:

HDCM 16 011 gửi 8602

 

Ngay từ bây giờ các bạn có thể gửi tin nhắn về tổng đài, ngay khi trường bạn dự thi công bố điểm chuẩn hệ thống sẽ gửi tin nhắn điểm chuẩn cho bạn nhanh nhất cuả Bộ DG&ĐT.

 

Danh sách các trường THPT tại Vĩnh Phúc :

Mã tỉnh

Mã trường

Tên trường

16

011

THPT Trần Phú

16

012

THPT Chuyên Vĩnh Phúc

16

013

THPT Dân lập Vĩnh Yên

16

014

THPT Vĩnh Yên

16

015

THPT DTNT Tỉnh

16

016

THPT Nguyễn Thái Học

16

021

THPT Tam Dương

16

023

THPT Trần Hưng Đạo

16

024

THPT Tam Dương 2

16

031

THPT Ngô Gia Tự

16

032

THPT Liễn Sơn

16

034

THPT TrầnNguyên Hãn

16

035

THPT Triệu Thái

16

037

THPT Thái Hoà

16

039

THPT Văn Quán

16

041

THPT Lê Xoay

16

042

THPT Ng Viết Xuân

16

043

THPT Đội Cấn

16

045

THPT  Vĩnh Tường

16

046

THPT Nguyễn Thị Giang

16

047

THPT Hồ Xuân Hương

16

051

THPT Yên Lạc

16

052

THPT Yên Lạc 2

16

053

THPT Phạm Công Bình

16

055

THPT Đồng Đậu

16

061

THPT Bình Xuyên

16

062

THPT Quang Hà

16

063

THPT Võ Thị Sáu

16

066

THPT Nguyễn Duy Thì

16

071

THPT Sáng Sơn

16

072

THPT Bình Sơn

16

073

THPT Sông Lô

16

081

THPT Bến Tre

16

082

THPT Hai Bà Trưng

16

083

THPT Xuân Hòa

16

084

THPT DL Châu Phong

16

085

THPT Phúc Yên

16

091

THPT Tam Đảo

16

093

THPT Tam Đảo 2

Điểm chuẩn vào lớp 10 tỉnh Phú Thọ

Điểm chuẩn vào lớp 10 tỉnh Phú Thọ 

Điểm chuẩn vào 10 rất quan trọng đối với các bạn học sinh và các bậc phụ huynh. Vậy làm thế nào để biết điểm chuẩn nhanh nhất và chính xác nhất. Để nhận điểm chuẩn sớm nhất của Bộ GD&ĐT hãy soạn tin:

HDCM MãTỉnh MãTrường gửi 8602

 

Để nhận điểm chuẩn vào lớp 10 tỉnh Phú Thọ  soạn tin:

HDCM 15 MãTrường gửi 8602

 

Ví dụ: Bạn là thí sinh ở tỉnh Phú Thọ có (mã tỉnh là 15) thi vào trường THPT Việt Trì có mã trường là 001 để nhận điểm chuẩn vào lớp 10 bạn soạn tin nhắn:

HDCM 15 001 gửi 8602

 

Ngay từ bây giờ các bạn có thể gửi tin nhắn về tổng đài, ngay khi trường bạn dự thi công bố điểm chuẩn hệ thống sẽ gửi tin nhắn điểm chuẩn cho bạn nhanh nhất cuả Bộ DG&ĐT.

 

Danh sách các trường THPT tại Phú Thọ :

Mã tỉnh

Mã trường

Tên trường

15

001

THPT Việt Trì

15

002

THPT Nguyễn Tất Thành

15

003

THPT Công nghiệp Việt Trì

15

004

THPT Bán công Công nghiệp Việt trì
 

005

THPT Chuyên Hùng Vương

15

006

THPT Dân lập Âu Cơ

15

007

THPT Lê Quý Đôn

15

008

THPT Dân lập Vân Phú

15

009

THPT Herman

15

011

THPT Hùng Vương

15

012

THPT Bán công Hùng Vương

15

013

THPT Thị Xã Phú Thọ

15

014

THPT Dân tộc nội trú tỉnh Phú Thọ

15

016

THPT Đoan Hùng

15

017

THPT Bán công Đoan Hùng

15

018

THPT Chân Mộng

15

019

THPT Quế Lâm

15

021

THPT Thanh Ba

15

022

THPT Bán công Thanh Ba

15

024

THPT Yển Khê

15

025

THPT Hạ Hoà

15

026

THPT Vĩnh Chân

15

027

THPT Xuân Áng

15

029

THPT Cẩm Khê

15

030

THPT Bán công Cẩm Khê

15

031

THPT Hiền Đa

15

032

THPT Phương Xá

15

034

THPT Yên Lập

15

035

THPT Lương Sơn

15

037

THPT Thanh Sơn

15

038

THPT Bán công Thanh Sơn

15

039

THPT Minh Đài

15

040

THPT Hương Cần

15

041

THPT Thạch Kiệt

15

043

THPT Phù Ninh

15

044

THPT Bán công Phù Ninh

15

045

THPT Tử Đà

15

046

 THPT Phan  Đăng Lưu

15

047

THPT Trung Giáp

15

049

THPT Long Châu Sa

15

050

THPT Lâm Thao

15

051

THPT Phong Châu

15

052

THPT Bán công Phong Châu

15

054

THPT Tam Nông

15

055

THPT Bán công Tam Nông

15

056

THPT Mỹ Văn

15

058

THPT Thanh Thuỷ

15

059

THPT Trung Nghĩa

15

061

THPT Kỹ Thuật Việt Trì

15

065

THPT Văn Miếu

15

066

THPT Vũ Thê Lang

15

068

THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm

15

069

THPT Minh Hoà

15

070

THPT Tản Đà

15

072

THPT  Hưng Hoá

15

073

THPT Trường Thịnh

15

074

THPT Nguyễn Huệ

Điểm chuẩn vào lớp 10 tỉnh Lai Châu

Điểm chuẩn vào lớp 10 tỉnh Lai Châu 

Điểm chuẩn vào 10 rất quan trọng đối với các bạn học sinh và các bậc phụ huynh. Vậy làm thế nào để biết điểm chuẩn nhanh nhất và chính xác nhất. Để nhận điểm chuẩn sớm nhất của Bộ GD&ĐT hãy soạn tin:

HDCM MãTỉnh MãTrường gửi 8602

 

Để nhận điểm chuẩn vào lớp 10 tỉnh Lai Châu  soạn tin:

HDCM 07 MãTrường gửi 8602

 

Ví dụ: Bạn là thí sinh ở tỉnh Lai Châu có (mã tỉnh là 07) thi vào trường THPT chuyên Lê Quý Đôn có mã trường là 001 để nhận điểm chuẩn vào lớp 10 bạn soạn tin nhắn:

HDCM 07 001 gửi 8602

 

Ngay từ bây giờ các bạn có thể gửi tin nhắn về tổng đài, ngay khi trường bạn dự thi công bố điểm chuẩn hệ thống sẽ gửi tin nhắn điểm chuẩn cho bạn nhanh nhất cuả Bộ DG&ĐT.

 

Danh sách các trường THPT tại Lai Châu :

Mã tỉnh

Mã trường

Tên trường

07

001

THPT chuyên Lê Quý Đôn

07

002

THPT Thị xã Lai Châu

07

003

THPT Quyết Thắng

07

004

THPT DT Nội trú Tỉnh

07

006

THPT Bình Lư

07

008

THPT Phong Thổ

07

009

THPT Mường So

07

010

THPT Sìn Hồ

07

012

THPT Mường Tè

07

014

THPT Than Uyên

07

015

THPT Mường Than

07

017

THPT Tân uyên

07

019

THPT Mường Kim

07

021

THPT Dân tộc nội trú Ka Lăng

07

022

THPT Dào San