Tag Archives: diem chuan lop 10

Hải Phòng công bố điểm chuẩn vào lớp 10

Diemthi24h.vn – Chiều 5-7, Sở GD-ĐT Hải Phòng đã công bố điểm chuẩn vào lớp 10 Trường THPT chuyên Trần Phú và các trường THPT công lập.

Công bố điểm thi vào lớp 10 năm 2012 tại Hải Phòng

Công bố điểm thi vào lớp 10 năm 2012 tại Hải Phòng

Theo đó điểm chuẩn vào lớp 10 Trường THPT chuyên Trần Phú có thay đổi khác so với các năm trước đó do áp dụng Quy chế trường chuyên của Bộ GD-ĐT.

Cùng với bài dự thi môn chuyên tùy theo lựa chọn, các thí sinh phải tham dự ba môn thi điều kiện (bắt buộc) là Toán, Văn và tiếng Anh.

Điểm chuẩn như sau:

Cao nhất là lớp chuyên tiếng Anh 7,97 điểm; thấp nhất là lớp chuyên Tin học 6,3 điểm;

Các lớp khác là: chuyên Toán 6,9 điểm; chuyên Vật lý 6,9 điểm; chuyên Hóa học 6,49 điểm; chuyên Sinh học 6,95 điểm; lớp chuyên Văn 7,6 điểm; lớp chuyên tiếng Trung 7,37 điểm; lớp chuyên tiếng Pháp 7,11 điểm; lớp chuyên tiếng Nga 7,0 điểm.

Ở các lớp này, điểm chuẩn được xác định là điểm bình quân (tổng điểm chia cho 5) của ba bài thi các môn điều kiện (hệ số 1) và bài thi môn chuyên (hệ số 2).

Điểm chuẩn đối với lớp khoa học tự nhiên là 6,54 điểm; lớp khoa học xã hội là 7,59 điểm.

Ở hai lớp này, điểm chuẩn được xác định là điểm bình quân (tổng điểm chia 4) của ba bài thi các môn điều kiện và bài thi môn chuyên cùng hệ số 1.

Điểm chuẩn vào lớp 10 các trường THPT khác trên địa bàn như sau:

Cao nhất là Trường THPT Ngô Quyền 50,5 điểm; Thấp nhất là Trường THPT Nhữ Văn Lan: 15 điểm.

Các trường THPT Thái Phiên, THPT Lê Quý Đôn cùng 50 điểm; THPT Trần Nguyên Hãn 48 điểm; THPT Hồng Bàng 46,5 điểm; THPT Lê Hồng Phong 45 điểm..

(Theo Nhân Dân)

Điểm chuẩn và điểm thi lớp 10 PT năng khiếu TP.HCM

Diemthi24h.vn – Chiều 22-6, ban giám hiệu Trường phổ thông năng khiếu, ĐH Quốc gia TP.HCM đã công bố kết quả và điểm chuẩn kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 năm học 2012-2013.

thi vao lop 10 2012

Theo đó, điểm chuẩn vào lớp Chuyên toán 32,1 điểm; lớp tin học (thi môn chuyên là tin học) 28,3 điểm; tin học (thi môn chuyên là toán) 30,1 điểm; vật lý 29,7 điểm; hóa học 33,7 điểm; sinh học 28,4 điểm; tiếng Anh 31,8 điểm; ngữ văn 30,5 điểm và lớp không chuyên là 24,7 điểm.

Trường nhận đơn phúc khảo từ nay cho đến ngày 29-6; tiếp nhận hồ sơ nhập học của học sinh từ ngày 29-6 đến ngày 6-7.

Điểm chuẩn vào lớp 10 tỉnh Bắc Ninh

Điểm chuẩn vào lớp 10 tỉnh Bắc Ninh 

Điểm chuẩn vào 10 rất quan trọng đối với các bạn học sinh và các bậc phụ huynh. Vậy làm thế nào để biết điểm chuẩn nhanh nhất và chính xác nhất. Để nhận điểm chuẩn sớm nhất của Bộ GD&ĐT hãy soạn tin:

HDCM MãTỉnh MãTrường gửi 8602

 

Để nhận điểm chuẩn vào lớp 10 tỉnh Bắc Ninh  soạn tin:

HDCM 19 MãTrường gửi 8602

 

Ví dụ: Bạn là thí sinh ở tỉnh Bắc Ninh có (mã tỉnh là 19) thi vào trường THPT Gia Bình 1 có mã trường là 010 để nhận điểm chuẩn vào lớp 10 bạn soạn tin nhắn:

HDCM 19 010 gửi 8602

 

Ngay từ bây giờ các bạn có thể gửi tin nhắn về tổng đài, ngay khi trường bạn dự thi công bố điểm chuẩn hệ thống sẽ gửi tin nhắn điểm chuẩn cho bạn nhanh nhất cuả Bộ DG&ĐT.

 

Danh sách các trường THPT tại Bắc Ninh :

Mã tỉnh

Mã trường

Tên trường

19

009

THPT Chuyên Bắc Ninh

19

010

THPT Gia Bình 1

19

011

THPT Lê Văn Thịnh

19

012

THPT Hoàng Quốc Việt

19

013

THPT Hàn Thuyên

19

014

THPT Lương Tài 1

19

015

THPT Lương Tài  2

19

016

THPT Lý Thái Tổ

19

017

THPT Ngô Gia Tự

19

018

THPT Quế Võ 1

19

019

THPT Quế Võ 2

19

020

THPT Quế Võ 3

19

021

THPT Thuận Thành 1

19

022

THPT Thuận Thành 2

19

023

THPT Thuận Thành 3

19

024

THPT Tiên Du 1

19

025

THPT Lí Thường Kiệt

19

026

THPT Yên Phong 1

19

027

THPT Lí Nhân Tông

19

028

THPT Bắc Ninh

19

029

THPT Gia Bình 3

19

030

THPT Lương Tài 3

19

031

THPT Nguyễn Du

19

032

THPT Nguyễn Trãi

19

033

THPT Phố Mới

19

034

THPT Thiên Đức

19

035

THPT Trần Nhân Tông

19

036

THPT Từ Sơn

19

047

THPT Trần Hưng Đạo

19

048

THPT Nguyễn Đăng Đạo

19

049

THPT Yên Phong 2

19

050

 THPT Hàm Long

19

051

THPT Lê Quý Đôn

19

052

THPT Hải Á

19

053

THPT Nguyễn Văn Cừ

19

054

THPT Kinh Bắc

19

056

PT năng khiếu TDTT Olympic

Điểm chuẩn vào lớp 10 tỉnh Bắc Giang

Điểm chuẩn vào lớp 10 tỉnh Bắc Giang 

Điểm chuẩn vào 10 rất quan trọng đối với các bạn học sinh và các bậc phụ huynh. Vậy làm thế nào để biết điểm chuẩn nhanh nhất và chính xác nhất. Để nhận điểm chuẩn sớm nhất của Bộ GD&ĐT hãy soạn tin:

HDCM MãTỉnh MãTrường gửi 8602

 

Để nhận điểm chuẩn vào lớp 10 tỉnh Bắc Giang  soạn tin:

HDCM 18 MãTrường gửi 8602

 

Ví dụ: Bạn là thí sinh ở tỉnh Bắc Giang có (mã tỉnh là 18) thi vào trường THPT Ngô Sỹ Liên có mã trường là 011 để nhận điểm chuẩn vào lớp 10 bạn soạn tin nhắn:

HDCM 18 011 gửi 8602

 

Ngay từ bây giờ các bạn có thể gửi tin nhắn về tổng đài, ngay khi trường bạn dự thi công bố điểm chuẩn hệ thống sẽ gửi tin nhắn điểm chuẩn cho bạn nhanh nhất cuả Bộ DG&ĐT.

 

Danh sách các trường THPT tại Bắc Giang :

Mã tỉnh

Mã trường

Tên trường

18

011

THPT Ngô Sỹ Liên

18

012

THPT Chuyên Bắc Giang

18

013

THPT Thái Thuận

18

014

THPT Yên Thế

18

015

THPT Bố Hạ

18

016

THPT Lục Ngạn 1

18

017

THPT Lục Ngạn 2

18

018

THPT Lục ngạn 3

18

019

THPT Lục Nam

18

020

THPT Cẩm Lý

18

021

THPT Phương Sơn

18

022

THPT Tứ Sơn

18

023

THPT Tân Yên 1

18

024

THPT Tân Yên 2

18

025

THPT Nhã Nam

18

026

THPT Hiệp Hoà 1

18

027

THPT Hiệp Hoà 2

18

028

THPT Hiệp Hoà 3

18

029

THPT Lạng Giang 1

18

030

THPT Lạng Giang 2

18

031

THPT Lạng Giang 3

18

032

THPT Việt Yên 1

18

033

THPT Việt Yên 2

18

034

THPT Lý Thường Kiệt

18

035

THPT Yên Dũng 1

18

036

THPT Yên Dũng 2

18

037

THPT Yên Dũng 3

18

038

THPT Dân lập Nguyên Hồng

18

039

THPT Dân lập Hồ Tùng Mậu

18

040

THPT DTNT tỉnh

18

043

TTGD KTTH – Hướng nghiệp

18

044

THPT Mỏ Trạng

18

046

Trường PT Cấp 2-3 Tân Sơn

18

048

THPT Sơn Động

18

049

DTNT huyện Sơn Động

18

050

THPT Sơn Động 2

18

052

THPT Dân lập Đồi Ngô

18

054

THPT Dân lập Tân Yên

18

056

THPT Dân lập Hiệp Hoà 1

18

057

THPT Dân lập Hiệp Hoà 2

18

059

THPT Dân lập Thái Đào

18

060

THPT Dân Lập Phi Mô

18

063

THPT Tư thục Việt Yên

18

065

THPT Dân lập Yên Dũng 1

18

068

DTNT huyện Lục Ngạn

18

069

THPT Sơn Động 3

18

070

THPT bán công Lục Ngạn

18

071

THPT Tư thục Thanh Hồ

18

072

THPT Dân lập Quang Trung

18

073

THPT Tư thục Thái Sơn

18

074

THPT Hiệp Hòa 4

18

081

Trường Tư thục THCS và THPT Hiệp Hòa

Điểm chuẩn vào lớp 10 tỉnh Cao Bằng

Điểm chuẩn vào lớp 10 tỉnh Cao Bằng 

Điểm chuẩn vào 10 rất quan trọng đối với các bạn học sinh và các bậc phụ huynh. Vậy làm thế nào để biết điểm chuẩn nhanh nhất và chính xác nhất. Để nhận điểm chuẩn sớm nhất của Bộ GD&ĐT hãy soạn tin:

HDCM MãTỉnh MãTrường gửi 8602

 

Để nhận điểm chuẩn vào lớp 10 tỉnh Cao Bằng  soạn tin:

HDCM 06 MãTrường gửi 8602

 

Ví dụ: Bạn là thí sinh ở tỉnh Cao Bằng có (mã tỉnh là 06) thi vào trường THPT Hà Quảng có mã trường là 012 để nhận điểm chuẩn vào lớp 10 bạn soạn tin nhắn:

HDCM 06 012 gửi 8602

 

Ngay từ bây giờ các bạ có thể gửi tin nhắn về tổng đài, ngay khi trường bạn dự thi công bố điểm chuẩn hệ thống sẽ gửi tin nhắn điểm chuẩn cho bạn nhanh nhất cuả Bộ DG&ĐT.

 

Danh sách các trường THPT tại Cao Bằng :

Mã tỉnh

Mã trường

Tên trường

06

002

THPT DTNT Cao Bằng

06

003

THPT Thị xã Cao Bằng

06

004

THPT Chuyên Cao Bằng

06

008

THPT Bảo Lạc

06

010

THPT Thông Nông

06

012

THPT Hà Quảng

06

013

THPT Nà Giàng

06

015

THPT Trà Lĩnh

06

016

THPT Quang Trung

06

018

THPT Trùng Khánh

06

019

THPT Pò Tấu

06

020

THPT Thông Huề

06

023

THPT Nguyên Bình

06

024

THPT Tinh Túc

06

025

THPT Nà Bao

06

027

THPT Hoà An

06

028

THPT Cao Bình

06

031

THPT Quảng Uyên

06

032

THPT Đống Đa

06

035

THPT Thạch An

06

036

THPT Canh Tân

06

038

THPT Hạ Lang

06

039

THPT Bằng Ca

06

041

THPT Bảo Lâm

06

043

THPT Phục Hoà

06

044

THPT Bế Văn Đàn

06

045

THPT Cách Linh

06

054

THPT Lục Khu

06

055

THPT Bản Ngà

06

057

THPT Lý Bôn

Điểm chuẩn vào lớp 10 tỉnh Hà Giang

Điểm chuẩn vào lớp 10 tỉnh Hà Giang 

Điểm chuẩn vào 10 rất quan trọng đối với các bạn học sinh và các bậc phụ huynh. Vậy làm thế nào để biết điểm chuẩn nhanh nhất và chính xác nhất. Để nhận điểm chuẩn sớm nhất của Bộ GD&ĐT hãy soạn tin:

HDCM MãTỉnh MãTrường gửi 8602

 

Để nhận điểm chuẩn vào lớp 10 tỉnh Hà Giang  soạn tin:

HDCM 05 MãTrường gửi 8602

 

Ví dụ: Bạn là thí sinh ở tỉnh Hà Giang có (mã tỉnh là 05) thi vào trường THPT Lê Hồng Phong có mã trường là 013 để nhận điểm chuẩn vào lớp 10 bạn soạn tin nhắn:

HDCM 05 013 gửi 8602

 

Ngay từ bây giờ các bạn có thể gửi tin nhắn về tổng đài, ngay khi trường bạn dự thi công bố điểm chuẩn hệ thống sẽ gửi tin nhắn điểm chuẩn cho bạn nhanh nhất cuả Bộ DG&ĐT.

 

Danh sách các trường THPT tại Hà Giang :

Mã tỉnh

Mã trường

Tên trường

05

012

THPT Chuyên

05

013

THPT Lê Hồng Phong

05

014

THPT Ngọc Hà

05

015

PTDT Nội trú tỉnh

05

016

THPT Đồng Yên

05

017

THPT Mèo Vạc

05

018

THPT Yên Minh

05

019

THPT Quản Bạ

05

020

THPT Vị Xuyên

05

021

THPT Việt Lâm

05

022

THPT Bắc Mê

05

023

THPT Hoàng Su Phì

05

024

THPT Xin Mần

05

025

THPT Việt Vinh

05

026

THPT Đồng Văn

05

027

THPT Xuân Giang

05

028

THPT Hùng An

05

029

THPT Liên Hiệp

05

030

 Cấp 2-3 Tân Quang

05

041

THPT Thông Nguyên

05

043

Cấp 2-3 Phương Tiến

05

044

THPT Quang Bình

05

045

Trường PT DTNT cấp 2-3 Yên Minh

05

046

Trường PT DTNT cấp 2-3 Bắc Quang

05

047

THCS và THPT Minh Ngọc

05

048

THCS và THPT Linh Hồ

05

049

THCS và THPT Nà Chì

05

051

THPT Mậu Duệ

05

052

THPT  Kim Ngọc

05

053

THPT  Quyết Tiến

Điểm chuẩn vào lớp 10 thành phố Hồ Chí Minh

Điểm chuẩn vào lớp 10 thành phố Hồ Chí Minh 

Điểm chuẩn vào 10 rất quan trọng đối với các bạn học sinh và các bậc phụ huynh. Vậy làm thế nào để biết điểm chuẩn nhanh nhất và chính xác nhất. Để nhận điểm chuẩn sớm nhất của Bộ GD&ĐT hãy soạn tin:

HDCM MãTỉnh MãTrường gửi 8602

 

Để nhận điểm chuẩn vào lớp 10 thành phố Hồ Chí Minh  soạn tin:

HDCM 02 MãTrường gửi 8602

 

Ví dụ: Bạn là thí sinh ở thành phố Hồ Chí Minh có (mã tỉnh là 02) thi vào trường THPT Trưng Vương có mã trường là 001 để nhận điểm chuẩn vào lớp 10 bạn soạn tin nhắn:

HDCM 02 001 gửi 8602

 

Ngay từ bây giờ các bạ có thể gửi tin nhắn về tổng đài, ngay khi trường bạn dự thi công bố điểm chuẩn hệ thống sẽ gửi tin nhắn điểm chuẩn cho bạn nhanh nhất cuả Bộ DG&ĐT.

 

Danh sách các trường THPT tại Hồ Chí Minh :

Mã tỉnh

Mã trường

Tên trường

02

001

THPT Trưng Vương

02

002

THPT Bùi Thị Xuân

02

003

THPT Tenlơman

02

004

THPT Trần Đại Nghĩa

02

005

THPT Lương Thế Vinh

02

006

THPT Giồng Ông Tố

02

007

THPT Thủ Thiêm

02

008

THPT Lê Qúy Đôn

02

009

THPT Ng T M Khai

02

010

THPT Marie-Curie

02

011

TT KTTHHN Lê T H Gấm

02

012

THPT Nguyễn T Diệu

02

013

THPT Nguyễn Trãi

02

014

THPT Nguyễn Hữu Thọ

02

015

THPT Lê Hồng Phong

02

016

THPT Hùng Vương

02

017

THPT Trần Khai Nguyên

02

018

THPT NK ĐH KHTN

02

019

THPTThực hành/ĐHSP

02

020

THPT Trần Hữu Trang

02

021

THPT Mạc Đỉnh Chi

02

022

THPT Bình Phú

02

023

THPT Lê Thánh Tôn

02

024

THPT Ngô Quyền

02

025

THPT Tân Phong

02

026

THPT LươngVănCan

02

027

THPT Ngô Gia Tự

02

028

THPT Tạ Quang Bửu

02

029

THPT TNKTDTTNguyễn Thị Định

02

030

THPT Nguyễn Huệ

02

031

THPT Phước Long

02

032

THPT Long Trường

02

033

THPT Ng Khuyến

02

034

THPT Nguyễn Du

02

035

THPT Ng An Ninh

02

036

THPT Sương Ng ánh

02

037

THPT Diên Hồng

02

038

THPT Nguyễn Hiền

02

039

THPT N Kỳ K Nghĩa

02

040

THPT Võ Trường Toản

02

041

THPT Thạnh Lộc

02

042

THPT Trường Chinh

02

043

THPT Gò Vấp

02

044

THPT NgTrungTrực

02

045

THPT Ng Công Trứ

02

046

THPT NgThựơngHiền

02

047

THPT Ng Thái Bình

02

048

THPT Ng Chí Thanh

02

049

THPT Lý Tự Trọng

02

050

THPT Tân Bình

02

051

THPT Trần Phú

02

052

THPT Thanh Đa

02

053

THPT Võ Thị Sáu

02

054

THPT PhanĐăng Lưu

02

055

THPT Hoàng HoaThám

02

056

THPT Gia Định

02

057

THPT Phú Nhuận

02

058

THPT Hàn Thuyên

02

059

THPT Ng Hữu Huân

02

060

THPT Hiệp Bình

02

061

THPT Thủ Đức

02

062

THPT Tam Phú

02

063

THPT An Lạc

02

064

THPT Đa Phước

02

065

THPT Lê Minh Xuân

02

066

THPT Bình Chánh

02

067

THPT Củ Chi

02

068

THPT Trung Phú

02

069

THPT Quang Trung

02

070

THPT Trung Lập

02

071

THPT An Nhơn Tây

02

072

THPT Tân Thông Hội

02

073

THPT Phú Hòa

02

074

Thiếu Sinh Quân

02

075

THPT Lý Thường Kiệt

02

076

THPT Nguyễn Hữu Cầu

02

077

THPT Bà Điểm

02

078

THPT Nguễn Văn Cừ

02

079

THPT Nguyễn Hữu Tiến

02

080

THPT Long Thới

02

081

THPT Cần Thạnh

02

082

THPT Bình Khánh

02

083

THPT DL Đăng Khoa

02

085

THPTDL N Bỉnh Khiêm

02

086

THPTDL Huỳnh Thúc Kháng

02

087

THPTDL Á Châu

02

088

THPTDL An Đông

02

089

THPTDL Thăng Long

02

090

THPTDL Khai Trí

02

091

THPTT Phan Bội Châu

02

092

THPTDL Ngô Thời Nhiệm

02

094

THPT TT Vạn Hạnh

02

096

THPTDL Phạm Ngũ Lão

02

097

THPTDL Hermann Gmeiner

02

098

THPT DL Hồng Đức

02

099

THPTDL Nhân Văn

02

100

THPT Nguyễn Tất Thành

02

101

THCS-THPT Trí Đức

02

102

THPT DL Nguyễn Khuyến

02

103

THPT DL Trương Vĩnh Ký

02

104

THPT DL Hoà Bình

02

105

THPTDL Thái Bình

02

106

THPTDL Thanh Bình

02

107

THPTDL Bắc Sơn

02

108

THPTDL Việt Thanh

02

109

THPT DL Hưng Đạo

02

110

THPTDL Đông Đô

02

111

THPTDL Phan Hữu ích

02

112

Tiểu học,THCS và THPT Quốc tế

02

113

THPT DL Duy Tân

02

114

THPTDL Hồng Hà

02

115

THPTDL Phương Nam

02

116

THPT DL Ngôi Sao

02

117

THPTTT Phan Châu Trinh

02

146

TT.HT Người tàn tật

02

147

THPT Vĩnh Viễn

02

171

THPT TT Quốc văn Sài gòn

02

172

THPT Nam Sài gòn

02

173

THPT Trần Hưng Đạo

02

174

Song ngữ Quốc tế Horizon

02

175

THPT DL Úc Châu

02

176

THPT TT Nam Mỹ

02

177

THPT TT Đông Du

02

178

THPT DL Châu á Thái Bình Dương

02

179

THPT DL Bắc Mỹ

02

180

THPT DL Minh Đức

02

181

THPT TT Tân Phú

02

182

THPT Tây Thạnh

02

183

THCS và THPT Lạc Hồng

02

184

THPT TT Hiền Vương

02

185

THPTTT Trần Nhân Tông

02

186

THCS-THPT Hoa Lư

02

187

THPT Quốc Trí

02

188

THPT Trần Quang Khải

02

189

THPTDL Quốc tế APU

02

190

THCS-THPT Trần Quốc Tuấn

02

191

THPT Tân Trào

02

192

THPT Việt Âu

02

193

THPT Đông Dương

02

194

THPT Vĩnh Lộc

02

195

THPT Trần Quốc Toản

02

196

THPT Chu Văn An

02

197

THCS &THPT Khai Minh

02

198

THCS & THPT Đại Việt

02

199

THPT Đinh Thiện Lý

02

200

THCS-THPT Quang Trung Nguyễn Huệ

02

201

THPT quốc tế  Việt Úc

02

202

THPT Lý Thái Tổ

02

203

THPT An Nghĩa

02

204

THPT Phước Kiển

02

205

PT ĐB Nguyễn Đình Chiểu

02

206

THPT Tân Nam Mỹ

02

207

THTH Sài Gòn

02

208

THCS & THPT Đào Duy Anh

02

209

THPT Phú lâm

02

210

THPT Sao Việt

02

211

THPT Đức Trí

02

212

THPT Nguyễn Văn Linh

02

213

THPT DL quốc tế Cannada

02

214

THPT Lam Sơn

02

216

THCS & THPT Âu Lạc

02

217

THPT Phùng Hưng

02

218

THPT Đào Duy Từ

02

220

THCS & THPT Việt Mỹ

02

221

TH, THCS, & THPT Thái Bình Dương

02

222

THCS & THPT Hoàng Diệu

02

223

THCS & THPT Bác Ái

02

224

THPT Việt Úc

02

225

THCS & THPT Đinh Tiên Hoàng

02

226

THPT An Dương Vương

02

227

THPT Nhân Việt

02

228

THPT Đông Á

02

229

THPT Thành Nhân

02

236

THPT quốc tế Khai Sáng

02

255

THPTNamViệt

02

256

THCS-THPT Việt Anh

02

257

THPT Hoa Sen

02

258

THPT Hàm Nghi

02

259

THPT Nguyễn Văn Tăng

02

260

THPT Bình Hưng Hòa

02

262

THPT Nguyễn Hữu Cảnh