Tag Archives: dai hoc nong nghiep ha noi

Điểm chuẩn Đại học Nông nghiệp Hà Nội

Điểm Chuẩn Đại học Nông nghiệp Hà Nội  

———***———

Chúng tôi sẽ cập nhật điểm chuẩn Đại học Nông nghiệp Hà Nội tại đây ….
Để nhận điểm chuẩn Đại Học, Cao Đẳng tự động qua SMS nhanh nhất và chính xác nhất từ Bộ GD&ĐT. Soạn tin:

HDC MãTrường gửi 8602


Ví dụ:Bạn thi vào trường Đại học Nông nghiệp Hà Nội. Mã trường là NNH. Để nhận điểm chuẩn của trường nhanh nhất. Hãy soạn tin:  

HDC NNH gửi 8602

Ngay từ bây giờ hãy nhắn tin ngay! Điểm chuẩn của trường sẽ được nhận nhanh nhất! Chúng tôi sẽ gửi điểm chuẩn cho bạn ngay khi có kết quả.

 

Hỗ trợ: 
+ Yahoo:

 

Bạn cũng có thể xem điểm của Đại học Nông nghiệp Hà Nội tại:
Hội những người chuẩn bị thi đại họchttp://www.facebook.com/thidaihocnamnay

 

Các bạn có thể tìm kiếm thông tin trường theo các từ khóa:

Điểm thi Đại học Nông nghiệp Hà Nội

Điểm thi Đại học Nông nghiệp Hà Nội  

———***———

Chúng tôi sẽ cập nhật điểm thi Đại học Nông nghiệp Hà Nội tại đây ….
Để nhận điểm thi Đại Học, Cao Đẳng năm 2011 tự động qua SMS nhanh nhất và chính xác nhất từ Bộ GD&ĐT. Soạn tin:

HDT SốBáoDanh gửi 8602


Ví dụ:Bạn thi vào trường Đại học Nông nghiệp Hà Nội. Bạn có số báo danh là NNHA6789. Để nhận điểm thi của mình nhanh nhất. Hãy soạn tin:  

HDT NNHA6789 gửi 8602


Lưu ý: Số báo danh của bạn phải có cả phần chữ và phần số!
Ngay từ bây giờ hãy nhắn tin ngay! Điểm thi của bạn sẽ được nhận nhanh nhất! Chúng tôi sẽ gửi điểm thi cho bạn ngay khi có kết quả.

 

Hỗ trợ: 
+ Yahoo:

 

Bạn cũng có thể xem điểm của Đại học Nông nghiệp Hà Nội tại:
Hội những người chuẩn bị thi đại họchttp://www.facebook.com/thidaihocnamnay

 

Các bạn có thể tìm kiếm thông tin trường theo các từ khóa:

Tỷ lệ “chọi” vào Học viện Báo chí, ĐH Nông nghiệp Hà Nội, Thủy lợi

diemthi24h.vn – Trong 3 trường học viện và đại học trên thì Trường ĐH Nông nghiệp Hà Nội và ĐH Thủy lợi có số lượng hồ sơ đăng ký dự thi (ĐKDT) tăng so với năm 2011.

ty-le-choi-nam-2012

Thí sinh đăng kí dự thi năm 2012

PGS.TS Đinh Văn Chỉnh, Phó Hiệu trưởng Trường ĐH Nông Nghiệp Hà Nội cho biết, tuyển sinh năm 2012 trường nhận được 52.492 hồ sơ ĐKDT, tăng hơn 2.000 bộ so với năm trước. Tổng số chỉ tiêu vào Trường ĐH Nông nghiệp Hà Nội là 7.000, trong đó hệ đại học là 6.500, cao đẳng là 500. Như vậy, tỷ lệ “chọi” vào trường năm nay dự kiến là 1/7,4. Ông Chỉnh cho biết, mọi công tác chuẩn bị cho kỳ thi đã sẵn sàng. Tại Hà Nội, thi đợt 1 dự kiến khoảng 476 phòng, đợt 2 khoảng 796 phòng; tại cụm thi Vinh, khối A 51 phòng, khối B 87 phòng; Cụm thi Hải Phòng, khối A 16 phòng, khối B 37 phòng.

Được biết, điểm chuẩn chung vào trường năm 2011: học sinh phổ thông, khu vực 3: khối A và D1 13,0 điểm, khối B và C 14,5 điểm. Một số ngành lấy điểm chuẩn cao hơn: Công nghệ sinh học khối A 15,0 điểm, khối B 18,5 điểm; Khoa học môi trường, Quản lý đất đai khối A 14,5 điểm, khối B 17,5 điểm; Công nghệ thực phẩm khối A 14,0 điểm, khối B 17,5 điểm; Kế toán khối A và D1 14,0 điểm. Thí sinh trúng tuyển vào Trường nhưng không đủ điểm vào ngành lấy điểm cao hơn sẽ được chuyển sang các ngành khác (nếu có nhu cầu).

Trường ĐH Thủy lợi năm nay nhận được 14.763 hồ sơ ĐKDT (tăng hơn năm trước 500 bộ) chỉ tiêu vào trường là 3.220.  Như vậy, tỷ lệ “chọi” dự kiến vào trường năm nay là 1/4,5.

Học viện Báo chí & Tuyên truyền nhận được 7.850 bộ hồ sơ (tương đương với năm 2011), trong đó khối C đông nhất với 4.700 hồ sơ. Chỉ tiêu của trường năm nay là 1.500. Như vậy, tỷ lệ “chọi” dự kiến của Học viện năm nay là 1/5,2.

Học viện thực hiện việc xét tuyển trúng tuyển theo ngành đối với từng khối thi. Riêng đối với ngành có nhiều chuyên ngành, HV xét điểm trúng tuyển theo chuyên ngành. Điểm các môn thi có hệ số 1.

Tỷ lệ chọi Đại học Nông nghiệp Hà Nội

Tỷ lệ chọi Đại học Nông nghiệp Hà Nội 

Diemthi24h.vn sẽ cập nhập nhanh nhất tỷ lệ chọi các trường  Đại học cao đẳng. Để nhận được tỷ lệ chọi của trường nhanh nhất. Hãy soạn tin theo cú pháp:

HCHOI MaTruong gửi 8602

 

Để nhận tỷ lệ chọi của trường Đại học Nông nghiệp Hà Nội . Soạn tin theo cú pháp:

HCHOI NNH gửi 8602

 

Tỷ lệ chọi của trường sẽ được gửi cho bạn nhanh nhất.

Chỉ tiêu Đại học Nông nghiệp Hà Nội 

ĐẠI HỌC NÔNG NGHIỆP HÀ NỘI

Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội;

ĐT: 04 62617520

Website: www.hua.edu.vn

 

Thông tin tham khảo:

Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Nông nghiệp Hà Nội

Diemthi24h.vn  - Ngày 23/2, Trường ĐH Nông nghiệp Hà Nội công bố chỉ tiêu tuyển sinh 2012. Theo đó, tổng chỉ tiêu vào trường năm nay là 7.700 chỉ tiêu, trong đó hệ Đại học là 6.600, hệ Cao đẳng là 1.100. Trường không tuyển sinh khối A1.

chi tieu tuyen sinh dai hoc nong nghiep ha noi nam 2012

Đại học Nông nghiệp Hà Nội

Trường tuyển sinh trong cả nước. Môn thi và ngày thi theo quy định của Bộ GD-ĐT. A, B – thi khối A hoặc B; Điểm trúng tuyển theo ngành và theo khối thi. Nhà trường chỉ tổ chức thi tuyển khối A và B, không tổ chức thi tuyển khối C, D1 mà lấy kết quả thi đại học các khối tương ứng của các thí sinh đã dự vào các trường ĐH trong cả nước theo đề thi chung của Bộ GD-ĐT để xét tuyển, trên cơ sở hồ sơ đăng kí xét tuyển của thí sinh.

Tuyển sinh bậc Cao đẳng hệ Chính quy: Các ngành đào tạo bậc cao đẳng không tổ chức thi mà lấy kết quả thi đại học các khối tương ứng của các thí sinh đăng ký dự thi vào các trường ĐH trong cả nước theo đề thi chung của Bộ GD-ĐT để xét tuyển, trên cơ sở hồ sơ đăng kí xét tuyển của thí sinh

Nhà trường sẽ tuyển chọn trong số thí sinh trúng tuyển để đào tạo theo Chương trình tiên tiến gồm:

+ 1 lớp 70 SV ngành Khoa học cây trồng (hợp tác với Trường Đại học California, Davis, Hoa Kỳ);

+ 1 lớp 70 SV ngành Quản trị kinh doanh nông nghiệp (hợp tác với ĐH Wisconsin, Hoa Kỳ).

+ Ngành Công nghệ rau – hoa – quả và cảnh quan đào tạo theo dự án Việt Nam – Hà Lan.

Học phí các bậc đào tạo: theo quy định của Bộ GD-ĐT.

Chỉ tiêu tuyển sinh vào Trường ĐH Nông nghiệp Hà Nội hệ Đại học và Cao đẳng, hệ chính quy như sau:

TT

Tên ngành, bậc đào tạo

ngành

Khối thi

Chỉ tiêu

TRƯỜNG ĐH NÔNG NGHIỆP HÀ NỘI

Ký hiệu NNH

Địa chỉ: Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội

ĐT:             (04) 62617520      ; website: www.hua.edu.vn

7700

I. Các ngành đào tạo bậc đại học:

6600

1

Kỹ thuật cơ khí (gồm các chuyên ngành: Cơ khí nông nghiệp, Cơ khí động lực, Cơ khí chế tạo máy, Cơ khí bảo quản chế biến).

D520103

A

2

Kỹ thuật điện, điện tử (gồm các chuyên ngành: Cung cấp và sử dụng điện, Tự động hoá).

D520201

A

3

Công thôn (gồm các chuyên ngành: Công thôn, Công trình).

D510210

A

4

Công nghệ thông tin (gồm các chuyên ngành: Tin học, Quản lí thong tin).

D480201

A

5

Khoa học cây trồng (gồm các chuyên ngành: Khoa học cây trồng, Chọn giống cây trồng).

D620110

A, B

6

Bảo vệ thực vật

D620112

A, B

7

Nông nghiệp

D620101

A, B

8

Công nghệ rau – hoa – quả và cảnh quan (gồm các chuyên ngành: Sản xuất và quản lí sản xuất rau-hoa-quả trong nhà có mái che, thiết kế và tạo dựng cảnh quan, marketing và thương mại)

D620113

A, B

9

Công nghệ sinh học (gồm các chuyên ngành: Công nghệ sinh học động vật, Công nghệ sinh học thực vật, Công nghệ sinh học vi sinh vật).

D420201

A, B

10

Công nghệ sau thu hoạch

D540104

A, B

11

Công nghệ thực phẩm

D540101

A, B

12

Khoa học Môi trường (gồm các chuyên ngành: Môi trường, Quản lí môi trường, Công nghệ môi trường).

D440301

A, B

13

Khoa học đất (gồm các chuyên ngành: Khoa học đất, Nông hóa thổ nhưỡng)

D440306

A, B

14

Quản lí đất đai

D850103

A, B

15

Chăn nuôi (gồm các chuyên ngành: Khoa học vật nuôi, Dinh dưỡng và công nghệ thức ăn chăn nuôi, Chăn nuôi – Thú y).

D620105

A, B

16

Nuôi trồng thuỷ sản (gồm các chuyên ngành: Nuôi trồng thuỷ sản, Bệnh học thuỷ sản).

D620301

A, B

17

Thú y

D640101

A, B

18

Sư phạm kĩ thuật nông nghiệp

D140215

A, B

19

Kinh tế (gồm các chuyên ngành: Kinh tế, Kinh tế phát triển, Quản lí kinh tế).

D310101

A, D1

20

Kinh tế nông nghiệp

D620115

A, D1

21

Phát triển nông thôn.

D620116

A, B

22

Kế toán (gồm các chuyên ngành: Kế toán, Kế toán kiểm toán).

D340301

A, D1

23

Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh, Quản trị marketing).

D340101

A, D1

24

Kinh doanh nông nghiệp.

D620114

A, D1

25

Xã hội học.

D310301

A, C, D1

II. Các ngành đào tạo bậc cao đẳng:

1100

1

Dịch vụ thú y.

C640201

A, B

2

Quản lí đất đai.

C850103

A, B

3

Công nghệ kĩ thuật môi trường.

C510406

A, B

4

Khoa học cây trồng.

C620110

A, B

(theo dân trí)