Tag Archives: dai hoc nong lam tp.hcm

Điểm chuẩn Đại học Nông lâm TP.HCM

Điểm chuẩn Đại học Nông lâm TP.HCM

Trường ĐH Nông lâm TPHCM vừa công bố điểm chuẩn và chỉ tiêu xét tuyển nguyện vọng bổ sung . Nhiều ngành của trường có điểm chuẩn tương đương với điểm sàn.

Đại học Nông lâm TP.HCM

Đại học Nông lâm TP.HCM

Điểm chuẩn cụ thể vào các ngành như sau

Ngành

Mã ngành  

Khối

 

Điểm chuẩn
(1) (3) (4) A B D1
* Các ngành đào tạo đại học:          
- Công nghệ kỹ thuật cơ khí D510201 A 13    
- Công nghệ chế biến lâm sản D540301 A,B 13 14  
- Công nghệ thông tin D480201 A,D1 13   14
- Công nghệ kỹthuật nhiệt D510206 A 13    
- Kĩ thuật điều khiển và tự động hóa D520216 A 13    
- Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử D510203 A 13    
- Công nghệ kỹ thuật ôtô D510205 A 13    
- Công nghệ kỹ thuật hóa học D510401 A,B 14 18  
- Chăn nuôi D620105 A,B 13 14  
- Thú y D640101 A,B 15 16,5  
- Nông học D620109 A,B 13 14  
- Bảo vệ thực vật D620112 A,B 13 14  
- Lâm nghiệp D620201 A,B 13 14  
- Nuôi trồng thủy sản D620301 A,B 13 14  
- Công nghệ thực phẩm D540101 A,B 15 16,5  
- Công nghệ sinh học D420201 A,B 15 18  
- Kỹ thuật môi trường D520320 A,B 14 16  
- Quản lí tài nguyên và môi trường D850101 A,B 14 16  
- Công nghệ chế biến thủy sản D540105 A,B 13 14  
- Sư­ phạm kỹ thuật nông nghiệp D140215 A,B 13 14  
- Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan D620113 A,B 13 14  
- Ngành kinh tế: D310101 A,D1 14   14
- Quản trị kinh doanh D340101 A,D1 14   15
- Kinh doanh nông nghiệp D620114 A,D1 13   14
- Kế toán D340301 A,D1 14   15
- Quản lý đất đai D850103 A, D1 14   14
- Bản đồ học D310501 A,D1 13   13,5
- Ngôn ngữ Anh (nhân hệ số 2 tiếng Anh) D220201 D1     18
Điểm chuẩn nói trên áp dụng cho thí sinh thuộc nhóm ưu tiên 3, khu vực 3.  Điểm chênh lệch giữa các đối tượng ưu tiên liền kề nhau là 1 điểm. Điểm chênh lệch giữa các khu vực liền kề nhau là 0,5.  Môn ngoại ngữ đã nhân hệ số 2.
Phân hiệu tại Ninh Thuận: Điểm chuẩn ngành kinh tế, quản trị kinh doanh, kế toán khối A: 13, khối C: 13,5; quản lý tài nguyên và môi trường khối A: 13; B: 14.
Phân hiệu tại Gia Lai: Các ngành nông học, lâm nghiệp, quản lý tài nguyên và môi trường, công nghệ thực phẩm, thú y có điểm chuẩn khối A: 13; khối B: 14; ngành quản lý đất đai, kế toán khối A: 13; khối D1: 13,5.
Trường tuyển 2.160 chỉ tiêu cho nguyện vọng bổ sung. Thời hạn nhận hồ sơ từ ngày 20-8 đến hết ngày 10-9. Thời gian công bố kết quả vào ngày 12-9.
Tên trường.

Ngành học

Mã ngành Chỉ tiêu

 

Điểm
(1) (3) (4) A B D1
* Các ngành đào tạo đại học:          
- Công nghệ  kỹ thuật cơ khí,  gồm 2 chuyên ngành: D510201 100 13    
   + Cơ khí chế biến bảo quản NSTP          
   + Cơ khí nông lâm          
- Công nghệ chế biến lâm sản, gồm 3 chuyên ngành: D540301 100 13 14  
   + Chế biến lâm sản          
   + Công nghệ giấy và bột giấy          
   + Thiết kế đồ gỗ nội thất          
- Công nghệ Thông tin D480201 40 13   14
- Công nghệ kỹ thuật nhiệt D510206 60 13    
- Kĩ thuật điều khiển và tự động hóa D520216 60 13    
- Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử D510203 60 13    
- Công nghệ kỹ thuật ôtô D510205 60 13    
- Chăn nuôi, gồm 2 chuyên ngành: D620105 30 13 14  
  + Công nghệ sản xuất động vật (Chăn nuôi)          
  + Công nghệ sản xuất thức ăn chăn nuôi          
- Lâm nghiệp, gồm 4 chuyên ngành: D620201 200 13 14  
  + Lâm nghiệp          
  + Nông lâm kết hợp          
  + Quản lí tài nguyên rừng          
  + Kỹ thuật thông tin lâm nghiệp          
- Nuôi trồng thủy sản,gồm 3 chuyên ngành: D620301 60 13 14  
   + Nuôi trồng thủy sản          
   + Ngư­ y (Bệnh học thủy sản)          
   + Kinh tế – quản lí nuôi trồng thủy sản          
- Sư­ phạm Kỹ thuật nông nghiệp, gồm 2 chuyên ngành D140215  

80

13 14  
   + Sư­ phạm Kỹ thuật nông nghiệp          
   + Sư­ phạm Kỹ thuật công nông nghiệp          
- Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan,gồm 2 chuyên ngành D620113 60 13 14  
   + Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên          
   + Thiết kế cảnh quan          
- Ngành Kinh tế, gồm 2 chuyên ngành: D310101 40 14    14
 + Kinh tế nông lâm          
 + Kinh tế tài nguyên Môi trư­ờng          
- Kinh doanh nông nghiệp D620114 60 13    14
- Bản đồ học, gồm 2 chuyên ngành: D310501 100 13   13,5
   + Hệ thống thông tin địa lý          
   + Hệ thống thông tin môi trường          
* Các ngành đào tạo cao đẳng:          
- Công nghệ thông tin C480201 80 10   10,5
- Quản lí đất đai C850103 100 10   10,5
- Công nghệ kĩ thuật cơ khí C510201 60 10    
- Kế toán C340301 100 10   10,5
- Nuôi trồng thủy sản C620301 60   11  
PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TPHCM TẠI GIA LAI          
- Nông học D620109 50 13 14  
 - Lâm nghiệp D620201 50 13 14  
- Kế toán D340301 50 13   13,5
- Quản lí đất đai D850103 50 13   13,5
- Quản lí tài nguyên và môi trường D850101 50 13 14  
- Công nghệ thực phẩm D540101 50 13 14  
 - Thú y D640101 50 13 14  
PHÂN HIỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP. HỒ CHÍ MINH TẠI NINH THUẬN          
Các ngành đào tạo đại học:          
- Ngành kinh tế D310101 75 13   13,5
- Quản trị kinh doanh D340101 75 13   13,5
- Kế toán D340301 75 13   13,5
- Quản lí tài nguyên và môi trường D850101 75 13 14  

Tỷ lệ chọi Đại học Nông Lâm TP.HCM

Tỷ lệ chọi Đại học Nông Lâm TP.HCM 

Diemthi24h.vn sẽ cập nhập nhanh nhất tỷ lệ chọi các trường  Đại học cao đẳng. Để nhận được tỷ lệ chọi của trường nhanh nhất. Hãy soạn tin theo cú pháp:

HCHOI MaTruong gửi 8602

 

Để nhận tỷ lệ chọi của trường Đại học Nông Lâm TP.HCM . Soạn tin theo cú pháp:

HCHOI NLS gửi 8602

 

Để nhận tỷ lệ chọi của trường Phân hiệu trường Đại học Nông Lâm TP.HCM tại Gia Lai . Soạn tin theo cú pháp:

HCHOI NLG gửi 8602

 

Để nhận tỷ lệ chọi của trường Phân hiệu trường Đại học Nông Lâm TP.HCM tại Ninh Thuận . Soạn tin theo cú pháp:

HCHOI NLN gửi 8602

 

*Lưu ý:

- Đại học Nông Lâm TP.HCM mã trường: NLS

- Phân hiệu trường Đại học Nông Lâm TP.HCM tại Gia Lai mã trường: NLG

- Phân hiệu trường Đại học Nông Lâm TP.HCM tại Ninh Thuận mã trường: NLN

 

Tỷ lệ chọi của trường sẽ được gửi cho bạn nhanh nhất.

Chỉ tiêu Đại học Nông Lâm TP.HCM 

ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP.HCM

Số 2 Nguyễn Đình Chiểu, TP. Nha Trang, Khánh Hòa

ĐT: (058)3831148; Fax:(058)3831147

Website: www.ntu.edu.vn

 

Thông tin tham khảo:

5000 chỉ tiêu vào Đại học Nông Lâm TPHCM

Năm 2012, Trường ĐH Nông lâm TP.HCM tuyển sinh 5.000 chỉ tiêu.

5000 chi tieu vao dai hoc nong lam tphcm nam 2012

Đại học nông lâm TP.HCM

 

 Tên ngành  Mã ngành Khối thi   Chỉ tiêu 
* Các ngành đào tạo ĐH: 3.940
CN kỹ thuật cơ khí, gồm 2 chuyên ngành: A
   + Cơ khí chế biến bảo quản NSTP 50
   + Cơ khí nông lâm 50
CN chế biến lâm sản, gồm 3 chuyên ngành: A,B
   + Chế biến lâm sản 50
   + CN giấy và bột giấy 50
   + Thiết kế đồ gỗ nội thất 50
CN thông tin A,D1 80
CN kỹ thuật nhiệt A 50
KT điều khiển và tự động hóa A 50
CNKT cơ điện tử A 50
CNKT ô tô A 50
CNKT hóa học A,B 80
Chăn nuôi, gồm 2 chuyên ngành: A,B
  + CN sản xuất động vật (chăn nuôi) 80
  + CN sản xuất thức ăn chăn nuôi 80
Thú y, gồm 2 chuyên ngành: A,B
  + Bác sĩ thú y 100
  + Dư­ợc thú y 100
Nông học A,B 100
Bảo vệ thực vật A,B 80
Lâm nghiệp, gồm 4 chuyên ngành: A,B
  + Lâm nghiệp 50
  + Nông lâm kết hợp 50
  + Quản lý tài nguyên rừng 50
  + KT thông tin lâm nghiệp 50
Nuôi trồng thủy sản, gồm 3 chuyên ngành: A,B
   + Nuôi trồng thủy sản 60
   + Ngư­ y (bệnh học thủy sản) 60
   + Kinh tế – quản lý nuôi trồng thủy sản 60
CN thực phẩm, gồm 3 chuyên ngành: A,B
   + Bảo quản chế biến nông sản thực phẩm 100
   + Bảo quản chế biến NSTP và dinh du­ỡng người 100
   + Bảo quản chế biến NS và vi sinh thực phẩm 100
CN sinh học, gồm 2 chuyên ngành: A,B
   + CN sinh học 80
   + CN sinh học môi trường 60
KT môi trường A,B 120
Quản lý tài nguyên và môi trường, gồm 2 chuyên  ngành A,B
   + Quản lý môi trường 120
   + Quản lý môi trường và du lịch sinh thái 100
CN chế biến thủy sản A,B 60
Sư­ phạm KT nông nghiệp, gồm 2 chuyên ngành A,B
   + Sư­ phạm KT nông nghiệp 60
   + Sư­ phạm KT công nông nghiệp 60
CN rau hoa quả và cảnh quan, gồm 2 chuyên ngành A,B
   + Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên 80
   + Thiết kế cảnh quan 80
Kinh tế, gồm 2 chuyên ngành: A,D1
 + Kinh tế nông lâm 80
 + Kinh tế tài nguyên môi trư­ờng 80
Quản trị kinh doanh, gồm 3 chuyên ngành: A,D1
  + Quản trị kinh doanh (tổng hợp) 120
  + Quản trị kinh doanh thương mại 120
  + Quản trị tài chính 80
Kinh doanh nông nghiệp A,D1 50
Kế toán A,D1 120
Quản lý đất đai, gồm 4 chuyên ngành: A, D1
   + Quản lý đất đai 120
   + Quản lý thị tr­ường bất động sản 120
   + CN địa chính 90
    + Địa chính và quản lý đô thị 90
Bản đồ học, gồm 2 chuyên ngành: A,D1
   + Hệ thống thông tin địa lý 60
   + Hệ thống thông tin môi trường 60
Ngôn ngữ Anh D1 100
* Các ngành đào tạo CĐ: 400
CN thông tin A,D1 80
Quản lý đất đai A,D1 100
CNKT cơ khí A 60
Kế toán A,D1 100
Nuôi trồng thủy sản B 60
Phân hiệu tại Gia Lai 360
Nông học A,B 50
Lâm nghiệp A,B 50
Kế toán A,D1 50
Quản lý đất đai A,D1 60
Quản lý tài nguyên và môi trường A,B 50
CN thực phẩm A,B 50
Thú y A,B 50
Phân hiệu tại Ninh Thuận 300
Các ngành đào tạo đại học:
Kinh tế A,D1 75
Quản trị kinh doanh A,D1 75
Kế toán A,D1 75
Quản lý tài nguyên và môi trường A, B 75