Tag Archives: dai hoc khoa hoc tu nhien

Dự kiến điểm chuẩn ĐH Khoa học tự nhiên – ĐHQG HCM

Chiều 26/7, ĐH Khoa học tự nhiên (ĐH QG TPHCM) công bố điểm thi và điểm chuẩn dự kiến vào trường . Mặt bằng điểm thi của trường năm nay khá cao, điểm chuẩn dự kiến cũng tăng nhẹ.

Thủ khoa toàn trường là thí sinh Trần Thị Trúc Quỳnh (SBD 10399), học sinh trường THPT chuyên Bến Tre dự thi khối B đạt 29 điểm (Toán 9,25 điểm; Sinh 10 điểm và Hóa 9,5 điểm). Ngoài ra, thủ khoa khối A là thí sinh Vũ Thành Huy (SBD 5406), học sinh trường Phổ thông Năng khiếu, đạt 27,5 điểm. Thủ khoakhối A1 cũng là một học sinh của Phổ thông Năng khiếu đạt 27,5 điểm là thí sinh Nguyễn Thanh Nguyên (SBD 8112).Thống kê cho thấy, số thí sinh dự thi đủ 3 môn là 14.000 thí sinh. So với điểm sàn đại học năm 2011 (A:13,0; B:14,0), sốthí sinh có tổng điểm trên điểm sàn là 9.239/14.000 thí sinh. Trong đó, khối A có 5907 thí sinh; khối A1 có 774 thí sinh; khối B có 7.319 thí sinh.

Hội đồng tuyển sinh của trường cũng công bố điểm chuẩn dự kiến. Nhìn chung, điểm chuẩn năm nay tăng nhẹ so với năm ngoái và khả năng trường sẽ tuyển thêm nguyện vọng 2 cho một số ngành khi còn chỉ tiêu.

Dưới đây là điểm chuẩn dự kiến của trường :

Ngành đào tạo đại học, cao đẳng

Mã ngành

Khối

Chỉ tiêu

Điểm chuẩn dự kiến

Các ngành đào tạo đại học

2.800

 
- Toán học

D460101

A, A1

300

A,A1: 15,0
- Vật lý

D440102

A

250

14,5
- Kỹ thuật hạt nhân

D520402

A

50

18,5
- Kỹ thuật điện tử, truyền thông

D520207

A, A1

200

A, A1: 16,0
- Hải dương học

D440228

A, B

100

A: 14,5; B: 15,0
- Nhóm  ngành Công nghệ thông

D480201, D480101, D480102, D480103, D480104

A, A1

550

A, A1: 17,5
- Hóa học

D440112

A, B

250

A: 17,0; B: 19,5
- Địa chất

D440201

A, B

150

A: 14,5; B: 16,5
- Khoa học môi trường

D440301

A, B

150

A: 15,5; B: 20,0
- Công nghệ kỹ thuật môi trường

D510406

A, B

120

A: 15,5; B: 18,0
- Khoa học vật liệu

D430122

A, B

180

A: 14,0; B: 17,5
- Sinh học

D420101

B

300

B: 16,0
- Công nghệ sinh học

D420201

A, B

200

A:18,5; B: 21,5

Các ngành đào tạo cao đẳng

700

 
- Công nghệ thông tin

C480201

A, A1

700

Điểm sàn cao đẳng kỳ thi đại họ

Tỷ lệ chọi Đại học Khoa học tự nhiên từ năm 2009 – 2011

Tỷ lệ chọi trong 3 năm gần đây:  

Năm Chỉ tiêu Số hồ sơĐKDT Số thí sinh

đến dự thi

Tỷ lệ 
chọi
Số thí sinh trúng
tuyển nhập học
2009 1.380 8.428 5.095 3,69 1.335
2010 1.310 8.564 5.211 3,98 1.282
2011 1.310 8.756 5.225 3,99 1.368

Điểm trúng tuyển vào trường trong 3 năm gần đây:

Stt Ngành Khi
thi
Điểm trúng tuyển theo NV 1
2009 2010 2011
1. Toán học A 17,0 17,0 17,0
2. Vật lý học A 18,0 17,0 17,0
3. Khoa học vật liệu A 17,0 17,0 17,0
4. Công nghệ hạt nhân A 17,0 17,0 16,0
5. Khí tượng học A 17,0 17,0 16,0
6. Thủy văn A 17,0 17,0 16,0
7. Hải dương học A 17,0 17,0 16,0
8. Hoá học A 19,5 18,0 18,0
9. Công nghệ kỹ thuật hoá học A 19,5 18,0 18,0
10. Hóa dược A   18,0 19,0
11. Địa lý tự nhiên A 17,0 17,0 16,0
12. Địa chính (Quản lý đất đai) A 17,0 17,0 16,0
13. Địa chất học A 17,0 17,0 16,0
14. Địa kỹ thuật-Địa môi trường

(Kỹ thuật địa chất)

A 17,0 17,0 16,0
15. Quản lý tài nguyên thiên nhiên

(Quản lý tài nguyên và môi trường)

A 17,0 17,0 16,0
16. Sinh học A 18,0 17,0 17,0
B 21,0 20,0 21,0
17. Công nghệ sinh học A 17,0 17,5 18,0
B 21,0 20,0 22,5
18. Khoa học môi trư­ờng A 19,0 17,5 18,0
B 22,0 20,0 20,5
19. Khoa học đất A 17,0 17,0  
B 21,0    
20. Công nghệ kỹ thuật môi tr­ường A 19,0 17,5 18,0
Điểm trúng tuyển vào Trường ĐHKHTN, 3 năm gần đây A 17,0 17,0 16,0
B 21,0 20,0 20,5

Tỷ lệ chọi Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQGHN

Tỷ lệ chọi Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQGHN

Diemthi24h.vn sẽ cập nhập nhanh nhất tỷ lệ chọi các trường  Đại học cao đẳng.

Để nhận được tỷ lệ chọi của trường nhanh nhất. Hãy soạn tin theo cú pháp:

HCHOI MaTruong gửi 8602

 

Để nhận tỷ lệ chọi của trường Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQGHN . Soạn tin theo cú pháp:

HCHOI QHT gửi 8602

 

Tỷ lệ chọi của trường sẽ được gửi cho bạn nhanh nhất.

Chỉ tiêu Đại học Khoa học tự nhiên – ĐHQGHN

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN

(334 Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, Hà Nội);
ĐT:             (04) 38585279      ;             (04) 38583795
Fax: (04) 38583061
E-mail: dhkhtn@hn.vnn.vn
Website: http://www.hus.vnu.edu.vn

Thông tin tham khảo:

Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Khoa học tự nhiên – ĐHQGHN

Diemthi24h – Năm 2012, Trường Đại học khoa học tự nhiên – Đại học quốc gia Hà Nội tuyển sinh 1310 chỉ tiêu. Khoa toán – cơ – tin học tuyển nhiều nhất với 220 chỉ tiêu. Khoa khí tượng thủy văn có chỉ tiêu thấp nhất với 110 chỉ tiêu.

chi tieu tuyen sinh dai hoc khoa hoc tu nhien - dhqghn nam 2012

Đại học Khoa học tự nhiên - ĐHQGHN

Chỉ tiêu cụ thể các ngành:

Tên trường, ngành học

Ký hiệu trường

Mã ngành

Khối thi  Chỉ tiêu tuyển sinh 
 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN(334 Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, Hà Nội);
ĐT: (04) 38585279; (04) 38583795
Fax: (04) 38583061
E-mail: dhkhtn@hn.vnn.vn
Website: http://www.hus.vnu.edu.vn
 QHT  1.310
 Các ngành đào tạo:
 Khoa toán – cơ – tin học  220
 - Toán học  D460101  A, A1
 - Toán cơ  D460115  A, A1
 - Toán ứng dụng  D460112  A, A1
 Khoa Vật lý  150
 - Vật lý học  D440102  A, A1
 - Khoa học vật liệu  D430122  A, A1
 - Công nghệ Hạt nhân  D440103  A, A1
 Khoa Khí tượng – Thủy văn – Hải dương  110
 - Khí tượng họcCác hướng chuyên ngành:

  1. Khí tượng và mô hình hóa khí hậu
  2. Dự báo thời tiết và khí hậu
  3. Tài nguyên khí hậu và phát triển bền vững
  4. Quản lý môi trường không khí
  5. Biến đổi khí hậu và ứng phó
D440221  A, A1
 - Thủy văn họcCác hướng chuyên ngành:

  1. Thủy văn học và quản lý nguồn nước
  2. Dự báo thủy văn
  3. Tài nguyên và môi trường nước
  4. Tài nguyên nước thích ứng với biến đổi khí hậu
  5. Mô hình hóa các quá trình thủy văn và thủy lực
  6. Giảm thiểu thủy tai và quản lý tài nguyên nước
  7. Kỹ thuật tài nguyên nước
 D440224  A, A1
 - Hải dương họcCác hướng chuyên ngành:

  1. Vật lý biển;
  2. Quản lý tài nguyên và môi trường biển
  3. Kỹ thuật biển
  4. Tài nguyên biển và ứng phó với biến đổi khí hậu
  5. Kinh tế biển
 D440228  A, A1
 Khoa Hóa học  190
 - Hóa học  D440112  A, A1
 - Công nghệ kỹ thuật hóa học  D510401  A, A1
 - Hóa dược  D440113  A, A1
Khoa Địa lý  110
 - Địa lý tự nhiênCác hướng chuyên ngành:

  1.  Bản đồ viễn thám và hệ thông tin địa lý
  2.  Sinh thái cảnh quan và môi trường
  3. Địa lý du lịch và du lịch sinh thái
  4. Địa lý và môi trường biển
 D440217  A, A1
 - Quản lý đất đaiCác hướng chuyên ngành:

  1. Quản lý đất đai và môi trường
  2. Công nghệ địa chính
  3. Kinh tế đất và thị trường bất động sản
 D850103  A, A1
 Khoa Địa chất  130
 - Địa chất họcCác hướng chuyên ngành:

  1. Dầu khí
  2. Khoáng chất công nghiệp
  3. Tìm kiếm khoáng sản
  4. Ngọc học – đá quý
  5. Địa chất biển
  6. Địa chất du lịch
 D440201
 - Kỹ thuật địa chấtCác hướng chuyên ngành:

  1. Công nghệ nền móng
  2. Tai biến thiên nhiên và biến đổi khí hậu
  3. Ô nhiễm môi trường nước và đất
  4. Đánh giá tác động môi trường do khai thác dầu khí, khoáng sản và phát triển công nghiệp
  5. Địa kỹ thuật công trình
  6. Khảo sát xây dựng công trình dân dụng, giao thông, thủy lợi và năng lượng
 D520501  A, A1
 - Quản lý tài nguyên và môi trườngCác hướng chuyên ngành:

  1. Quản lý tài nguyên dầu khí, khoáng sản rắn, tài nguyên nước;
  2. Quản lý tài nguyên và kinh tế phát triển
  3. Quản lý tài nguyên môi trường sông và biển
  4. Quản lý tài nguyên và phát triển bền vững
 D850101  A, A1
 Khoa Sinh học  200
 - Sinh học  D420101  A, A1, B
 - Công nghệ Sinh học  D420201   A, A1, B
 Khoa môi trường  200
 - Khoa học đất  D440306  A, A1, B
 - Khoa học môi trường  D440301  A, A1, B
 - Công nghệ kỹ thuật môi trường  D510604  A, A1