Tag Archives: chi tieu tuyen sinh dai hoc tra vinh nam 2012

Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Trà Vinh

Diemthi24.vn – Năm 2012, Đại học Trà Vinh tuyển sinh 7000 chỉ tiêu.

Chỉ tiêu cụ thể từng ngành:

STT

Tên trường.

Ngành học

Ký hiệu trường

Mã ngành

Khối thi

Tổng chỉ tiêu

282

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TRÀ VINH

DVT

Số 126, Quốc lộ 53, Thành phố Trà Vinh

ĐT: (074)3855.944; (074)3855.247

Website: www.tvu.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học:

7000

1 Giáo dục mầm non

D140201

A, C, D1, M

2 Sư phạm Ngữ văn (chuyên ngành Sư phạm Ngữ văn Khmer Nam bộ)

D140217

C, D1

3 Biểu diễn nhạc cụ truyền thống (Biểu diễn nhạc cụ truyền thống Khmerr Nam bộ) (*)

D210210

C, N

4 Ngôn ngữ Khmer

D220106

C, D1

5 Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam(Văn hoá Khmer Nam bộ, Văn hóa các dân tộc Tây Nam Bộ)

D220112

C, D1

6 Ngôn ngữ Anh (Biên – phiên dịch, du lịch, Tiểu học)

D220201

D1

7 Kinh tế (Kinh tế Đối Ngoại; Kinh tế Nông nghiệp)

D310101

A, D1

8 Quản trị kinh doanh (Quản trị marketing, Quản trị tài chính, Quản trị nguồn nhân lực, Quản trị kinh doanh tổng hợp; Quản trị hành chính văn phòng; Quản trị và tổ chức sự kiện; Quản trị nhà hàng – khách sạn và Chương trình liên kết cấp bằng với trường Đại học Vancouver Island (VIU) Canada)

D340101

A, A1, D1

9 Tài chính – Ngân hàng

D340201

A, A1, D1

10 Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)

D340301

A, A1, D1

11 Quản trị văn phòng

D340406

A, A1, C, D1

12 Luật

D380101

A, C, D1

13 Công nghệ thông tin

D480201

A, A1

14 Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng(chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp, Xây dựng Cầu đường)

D510102

A

15 Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí (chuyên ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô, Công nghệ Chế tạo máy, Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử)

D510201

A

16 Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử (các chuyên ngành: Hệ thống điện; Điện công nghiệp; Công nghệ kĩ thuật điện tử, viễn thông; Quang điện tử)

D510301

A, A1

17 Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa

D510303

A, A1

18 Công nghệ Kỹ thuật Hóa học (04 chuyên ngành: ng dụng chất dẻo linh hoạt và vật liệu Nano, ng dụng công nghệ in 2 chiều và 3 chiều; Ứng dụng Polyme phân hủy sinh học; In kĩ thuật số, Hóa dược)

D510401

A, B

19 Nông nghiệp (chuyên ngành Khoa học cây trồng; Công nghệ thực phẩm dinh dưỡng; phát triển nông thôn)

D620101

A, B

20 Nuôi trồng thủy sản (Công nghệ giống thủy sản; Quản lí môi trường nuôi trồng thủy sản; Kỹ thuật Nuôi trồng thủy sản; Bệnh học thủy sản)

D620301

A, B

21 Thú y (chuyên ngành Bác sĩ thú y; Dược Thú y)

D640101

A, B

22 Xét nghiệm y học

D720332

A, B

23 Điều dưỡng

D720501

A, B

Các ngành đào tạo cao đẳng:

1000

1 Giáo dục mầm non

C140201

A, C, D1, M

2 Giáo dục tiểu học

C140202

A, C, D1

3 Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam

C220112

C, D1

4 Việt nam học (chuyên ngành Du lịch)

C220113

C, D1

5 Tiếng Anh

C220201

D1

6 Khoa học Thư viện

C320202

C, D1

7 Quản trị kinh doanh

C340101

A, A1, D1

8 Kế toán

C340301

A, A1, D1

9 Quản trị văn phòng (chuyên ngành Quản trị Hành chính – Văn phòng, Quản trị Văn phòng – Y tế).

C340406

A, A1, C, D1

10 Công nghệ thông tin

C480201

A, A1

11 Công nghệ Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp, Xây dựng Cầu đường)

C510103

A

12 Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí (chuyên ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô, Công nghệ Chế tạo máy)

C510201

A

13 Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử (chuyên ngành Công nghệ Kỹ thuật điện)

C510301

A, A1

14 Công nghệ Kỹ thuật Điện tử, truyền thông(chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông; Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa)

C510302

A, A1

15 Công nghệ sau thu họach

C540104

A, B

16 Công nghệ chế biến thủy sản

C540105

A, B

17 Chăn nuôi

C620105

A, B

18 Phát triển nông thôn

C620116

A, B

19 Nuôi trồng thủy sản

C620301

A, B

20 Dịch vụ thú y

C640201

A, B

21 Công tác xã hội

C760101

C, D1

22 Xét nghiệm y học

C720332

A, B

23 Điều dưỡng

C720501

A, B

- – Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước

- – Phương thức tuyển sinh:

- + Hệ Đại học: Trường tổ chức thi tuyển sinh theo đề thi chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- + Hệ Cao đẳng: Trường không tổ chức thi, chỉ xét tuyển kết quả điểm thi đại học, cao đẳng các khối A, A1, B, C, D1 theo đề thi chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo để xét tuyển, trên cơ sở hồ sơ đăng ký xét tuyển của thí sinh.

- – Thí sinh đăng ký dự thi khối M và ngành (*) khối C sẽ được trường tổ chức thi năng khiếu trước ngày thi văn hóa.

- Năm 2012, Trường đào tạo theo nhu cầu cho tỉnh Sóc Trăng, Cà Mau, Tây Ninh, Vĩnh Long, Kiên Giang ngành Sư phạm Ngữ văn chuyên ngành Sư phạm Ngữ văn Khmer Nam bộ, đào tạo theo nhu cầu của Tập đoàn Hạ Long phục vụ khu kinh tế biển Định An do Thủ tướng Chính phủ phê duyệt; đào tạo hợp tác doanh nghiệp theo chương trình đào tạo hợp tác giữa nhà trường và doanh nghiệp – Tập đoàn Mỹ Lan các ngành Công nghệ Kỹ thuật Hóa học (05 chuyên ngành: Ứng dụng chất dẻo linh hoạt và vật liệu Nano, Ứng dụng công nghệ in 2 chiều và 3 chiều; Ứng dụng Polyme phân hủy sinh học; In kĩ thuật số; Hóa dược);Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí chuyên ngành Cơ điện tử và Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử chuyên ngành Quang điện tử; đào tạo theo địa chỉ sử dụng.

- Mức học phí: theo quy định của Chính phủ về học phí đối với trường công lập.

- Các ngành Sư phạm: thí sinh khi trúng tuyển vào học sẽ được miễn học phí.

- Điểm tuyển: theo ngành. Năm 2011, điểm tuyển các ngành khối A, D1 là 13 điểm (Đại học) và 10 điểm (Cao đẳng); các ngành khối B, C là 14 điểm (đại học) và 11 điểm (Cao đẳng). Riêng ngành Giáo dục tiểu học 13 điểm.

- Số chỗ trong Ký túc xá: hơn 800 chỗ.

- Hệ dự bị Đại học: 100 chỉ tiêu, tuyển các thí sinh là người dân tộc Khmerr, hưởng khu vực 1 trong tuyển sinh, có hộ khẩu thường trú 03 năm trở lên tính đến ngày dự thi ở tỉnh Trà Vinh và các tỉnh khu vực Tây Nam Bộ, xét tuyển điểm thi đại học, cao đẳng chính quy theo đề thi chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.