Tag Archives: chi tieu dai hoc thuy loi

Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Thủy Lợi

Diemthi24h – Trường ĐH Thủy lợi: tuyển sinh trong cả nước. Ngày thi và khối thi theo quy định của Bộ GD&ĐT. Điểm xét tuyển: có điểm chuẩn vào trường (TLA khác TLS); có điểm chuẩn xét chuyển TLA về TLS; điểm xét tuyển theo ngành.

chi tieu tuyen sinh dai hoc thuy loi nam 2012

Đại học Thủy Lợi

Hồ sơ ĐKDT (TLA và TLS) các Sở GD-ĐT gửi về phòng Đào tạo ĐH, sau ĐH của Trường ở Hà Nội. Thí sinh ĐKDT vào Cơ sở 2 (TLS), nếu trúng tuyển sẽ học tại số 2 Trường Sa, phường 17, quận Bình Thạnh, TPHCM và thị trấn An Thạnh – Bình Dương. Thời gian đào tạo hệ đại học: 4,5 năm; riêng 3 ngành Kinh tế, Kế toán, Quản trị kinh doanh là 4 năm.
Hình thức đào tạo theo học chế tín chỉ, tạo điều kiện cho sinh viên có thể học lấy hai bằng trong cùng một thời gian. Chương trình đào tạo được tham khảo các trường đại học danh tiếng của Mỹ và các nước tiên tiến trên thế giới.
Giáo trình, sách tham khảo của các môn học được nhập khẩu của các trường danh tiếng trên thế giới, chủ yếu là Mỹ. Hệ Cao đẳng không thi tuyển riêng mà xét tuyển theo quy định chung của Bộ GD-ĐT. Thí sinh ĐKDT vào hệ Cao đẳng (TLS) nếu trúng tuyển sẽ học tại Viện Đào tạo và khoa học ứng dụng Miền Trung – 74 Phố Yên Ninh, Phan Rang-Tháp Chàm, Ninh Thuận. Hệ liên thông hoàn chỉnh kiến thức từ cao đẳng lên đại học: thời gian đào tạo 2 năm.
Chỉ tiêu chi tiết vào từng ngành của ĐH Thủy lợi như sau:
TT
Tên trường
Địa chỉ
Hệ đào tạo
Ngành đào tạo
Ký hiệu trường
Khối
Mã ngành
Chỉ tiêu
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
Trường đại học Thủy Lợi
Phòng Đào tạo Đại học và Sau đại học
175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội
Điện thoại: 04.3563.8069 – 04.3563.1537
Fax: 04.35638923.
Website: www.wru.edu.vn
3220
A
Các ngành đào tạo hệ đại học chính quy
2920
I
Tại Hà Nội
TLA
A
2340
1
Kỹ thuật công trình xây dựng, gồm 3 chuyên ngành
TLA
A
350
- Xây dựng công trình thủy
-
-
101
210
- Xây dựng dân dụng và công nghiệp
-
-
102
70
- Địa kỹ thuật và công trình ngầm
-
-
103
70
2
Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựng
-
-
104
50
3
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
-
-
105
70
4
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
-
-
106
140
5
Quản lý xây dựng
-
-
107
70
6
Kỹ thuật tài nguyên nước
-
-
108
210
7
Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật tài nguyên nước
109
50
8
Kỹ thuật trắc địa – bản đồ
-
-
110
70
9
Kỹ thuật Thủy điện và năng lượng tái tạo
-
-
111
140
10
Kỹ thuật công trình biển
-
-
112
140
11
Kỹ thuật hạ tầng và phát triển nông thôn
-
-
113
70
12
Cấp thoát nước
-
-
114
70
13
Kỹ thuật cơ khí
-
-
115
140
14
Kỹ thuật điện, điện tử
-
-
116
70
15
Thuỷ văn
-
-
117
140
16
Kỹ thuật môi trường
-
-
118
70
17
Công nghệ thông tin
-
-
119
140
18
Kinh tế
-
-
401
70
19
Quản trị kinh doanh
-
-
402
70
20
Kế toán
-
-
403
210
II
Tại Cơ sở 2 (CS2) – TP Hồ Chí Minh và Bình Dương
TLS
A
580
1
Kỹ thuật công trình xây dựng, gồm 2 chuyên ngành
TLS
A
355
- Xây dựng công trình thủy
-
-
101
280
- Xây dựng dân dụng và công nghiệp
-
-
102
75
2
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
-
-
106
75
3
Kỹ thuật tài nguyên nước
-
-
108
75
4
Cấp thoát nước
-
-
114
75
B
Hệ cao đẳng chính quy
300
1
Tại Hà Nội
- Kỹ thuật công trình xây dựng
TLA
A
C65
150
2
Tại Viện Đào tạo và khoa học ứng dụng Miền Trung – Ninh Thuận
- Kỹ thuật công trình xây dựng
TLS
A
C65
150

Dự kiến gần 3000 chỉ tiêu vào Đại học Thủy lợi

Diemthi24h – ĐH Thủy Lợi vừa công bố chỉ tiêu tuyển sinh dự kiến . Theo đó, trường tuyển hơn 2.600 chỉ tiêu hệ đại học và 300 chỉ tiêu hệ cao đẳng chính quy.

du kien gan 3000 chi tieu vao dai hoc thuy loi nam 2012

Đại học Thủy Lợi

Chỉ tiêu chi tiết vào các ngành như sau:

II. Trình độ Đại học hệ chính quy.

1. Ngành kỹ thuật công trình xây dựng, chỉ tiêu 705
* Chuyên ngành Xây dựng công trình thủy: Chỉ tiêu 210 (đào tạo tại Hà Nội); chỉ tiêu 280 (đào tạo tại Cơ sở 2 – TPHCM).
* Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp: chỉ tiêu 70 (đào tạo tại Hà Nội); chỉ tiêu 75 (đào tạo tại Cơ sở 2 – TPHCM).
* Chuyên ngành Địa kỹ thuật và công trình ngầm: chỉ tiêu 70 (đào tạo tại Hà Nội).
2. Chương trình tiên tiến ngành kỹ thuật xây dựng: chỉ tiêu 50 (đào tạo tại Hà Nội).
3. Ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chỉ tiêu 70 (đào tạo tại Hà Nội).
4. Ngành công nghệ kỹ thuật xây dựng, chỉ tiêu 215; trong đó chỉ tiêu 140 (đào tạo tại Hà Nội); 75 chỉ tiêu (đào tạo tại Cơ sở 2 – TPHCM).
5. Ngành Quản lý xây dựng, chỉ tiêu 70 (đào tạo tại Hà Nội).
6. Ngành kỹ thuật tài nguyên nước, chỉ tiêu 285, trong đó 210 chỉ tiêu (đào tạo tại Hà Nội) và 75 chỉ tiêu (đào tạo tại Cơ sở 2 – TPHCM).
7. Chương trình tiên tiến Ngành kỹ thuật tài nguyên nước, chỉ tiêu 50 (đào tạo tại Hà Nội).
8. Ngành kỹ thuật trắc địa – bản đồ, chỉ tiêu 70 (đào tạo tại Hà Nội).
9. Ngành kỹ thuật thủy điện và năng lượng tái tạo, chỉ tiêu 140 (đào tạo tại Hà Nội).
10. Ngành Kỹ thuật công trình biển, chỉ tiêu 140 (đào tạo tại Hà Nội).
11. Ngành kỹ thuật hạ tầng và phát triển nông thôn, chỉ tiêu 70 (đào tạo tại Hà Nội).
12. Ngành cấp thoát nước, chỉ tiêu 145 trong đó 70 chỉ tiêu (đào tạo tại Hà Nội) và 75 chỉ tiêu (đào tạo tại Cơ sở 2 – TPHCM).
13. Ngành Kỹ thuật Cơ khí, chỉ tiêu 140 (đào tạo tại Hà Nội).
14. Ngành kỹ thuật điện và điện tử, chỉ tiêu 70 (đào tạo tại Hà Nội).
15. Ngành thủy văn, chỉ tiêu 140 (đào tạo tại Hà Nội).
16. Ngành kỹ thuật môi trường, chỉ tiêu 70 (đào tạo tại Hà Nội).
17. Ngành công nghệ thông tin, chỉ tiêu 140 (đào tạo tại Hà Nội).
18. Ngành kinh tế, chỉ tiêu 70 (đào tạo tại Hà Nội).
19. Ngành Quản trị kinh doanh, chỉ tiêu 70 (đào tạo tại Hà Nội).
20. Ngành kế toán, chỉ tiêu 210 (đào tạo tại Hà Nội).

II. Trình độ cao đẳng.
- Ngành Kỹ thuật Công trình xây dựng, chỉ tiêu 300 trong đó chỉ tiêu 150 (Học tại Hà Nội) và 150 chỉ tiêu (Học tại Viện đào tạo và khoa học ứng dụng miền Trung, TP Phan Rang – tỉnh Ninh Thuận).

III – Trình độ đại học hệ vừa làm vừa học
1. Ngành Kỹ thuật công trình xây dựng, chỉ tiêu: 520
2. Ngành Kỹ thuật tài nguyên nước, chỉ tiêu: 70
3. Ngành Cấp thoát nước, chỉ tiêu: 70
4. Ngành Kế toán, chỉ tiêu: 70
5. Ngành Kỹ thuật hạ tầng và phát triển nông thôn, chỉ tiêu: 70

IV – Trình độ đại học hệ liên thông cao đẳng lên đại học
1. Ngành Kỹ thuật công trình xây dựng, chỉ tiêu: 150