Tag Archives: chi tieu dai hoc hai phong

Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Hải Phòng

Diemthi24h.vn – Đại học Hải Phòng tuyển sinh 3000 chỉ tiêu đại học và 650 dành cho cao đẳng. Trường có tuyển sinh cả khối A1.

chi tieu tuyen sinh dai hoc hai phong nam 2012

Đại học Hải Phòng

Để các thí sinh dự thi vào Trường Đại học Hải Phòng nắm được các thông tin về Tuyển sinh Đại học, Cao đẳng hệ chính quy , Nhà trường thông báo chỉ tiêu tuyển sinh các ngành đào tạo hệ chính quy và điểm trúng tuyển NV1, NV2 từ năm 2007 đến năm 2011 như sau:

+ Ký hiệu trường: THP

+ Địa chỉ: 171 Phan Đăng Lưu – Kiến An – Hải Phòng

+ Điện thoại Phòng Đào tạo: 031.3591042;  Fax: 031.3) 876 893; Website: www.dhhp.edu.vn 

+ Chỉ tiêu tuyển sinh các ngành đào tạo hệ chính quy (Thống kê điểm trúng tuyển NV1, NV2 từ năm 2007 đến năm 2011 trong tài liệu đính kèm):

Ngành học

Mã ngành

Khối thi

Chỉ tiêu

I. Các ngành đào tạo Đại học:

3000

- Giáo dục Mầm non

D140201

M

80

- Giáo dục Tiểu học

D140202

A,C, D1

40

- Giáo dục Chính trị

D140205

A,C, D1

40

- Giáo dục Thể chất

D140206

T

40

- SP Toán học (THPT)

D140209

A, A1

40

- SP Vật lý  (THPT)

D140211

A, A1

40

- SP Hoá học  (THPT)

D140212

A, B

40

- SP Kỹ thuật công nghiệp

D140214

A

40

- SP Ngữ văn (THPT)

D140217

C

40

- SP Địa lý (THPT)

D140219

C

40

- SP Âm nhạc

D140221

N

40

- SP Tiếng Anh

D140231

D1

40

- Việt Nam học (VH du lịch, VH quần chúng, Quản trị du lịch)

D220113

C, D1

150

- Ngôn ngữ Anh

D220201

D1

70

- Ngôn ngữ Trung Quốc

D220204

D1, D4

70

- Lịch sử

D220310

C

50

- Văn học

D220330

C

50

-     Kinh tế (KT Vận tải và dịch vụ, KT ngoại thương,  KT Xây dựng, KT Nông nghiệp, KT Bảo hiểm, Quản lý  kinh tế)

D310101

A, D1

480

- Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh, Quản trị Tài chính – kế toán, Quản trị Marketing)

D340101

A, D1

240

- Tài chính – Ngân hàng

D340201

A, D1

160

- Kế toán (Kế toán doanh nghiệp, Kế toán kiểm toán)

D340301

A, D1

160

- Công nghệ sinh học (*)

D420102

A, B

60

- Toán học (Toán học, Toán – Tin ứng dụng)

D460101

A, A1

100

- Truyền thông và mạng máy tính (**)

D480102

A, A1

60

- Hệ thống thông tin (Tin kinh tế)   (*)

D480104

A, A1

60

- Công nghệ thông tin

D480201

A, A1

60

- Công nghệ kỹ thuật xây dựng

D510103

A, A1

140

- Công nghệ chế  tạo máy

D510202

A

70

- Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (*)

D510203

A

60

- Công nghệ kỹ thuật điện – Điện tử (Điện công nghiệp và Điện lạnh)

D510301

A

60

- Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa (*) (Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Điện tự động công nghiệp, Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Điện tự động tàu thủy)

D520216

A

120

- Kiến trúc (**)

D580102

V

60

- Chăn nuôi

D620105

A, B

50

- Khoa học cây trồng

D620110

A, B

50

- Nuôi trồng thuỷ sản

D620301

A, B

50

- Công tác xã hội

D760101

C, D1

50

II. Cao đẳng:

 

650

- Giáo dục  Mầm non

C140201

M

70

- SP Vật lý

C140211

A, A1

50

- SP Hóa học

C140212

A, B

50

- SP Ngữ văn

C140217

C

50

- SP Mỹ thuật

C140222

H

50

- Quản trị kinh doanh

C340101

A, D1

120

- Kế toán

C340310

A, D1

120

- Quản trị văn phòng

C340406

C, D1

60

- Công nghệ kỹ thuật xây dựng

C510103

A, A1

80

-  Các ngành đào tạo sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại Hải Phòng; không tuyển thí sinh bị dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp. Các ngành ngoài sư phạm tuyển  sinh toàn quốc.

- Ngành D140206 tuyển thí sinh có ngoại hình cân đối, nam cao 1,65m, nặng 45kg, nữ cao 1,55m, nặng 40kg trở lên.

- Khối T thi: Sinh, Toán và Năng khiếu (Bật tại chỗ – Chạy cự ly ngắn – Gập thân trên thang dóng). Điểm Năng khiếu hệ số 2.

- Khối H thi: Văn và 2 môn Năng khiếu   Hình họa chì (vẽ tượng) hệ số 2; Vẽ trang trí (vẽ mộc ) hệ số 1.

-  Khối N thi: Văn và 2 môn Năng khiếu (Thanh nhạc – Thẩm âm – Tiết tấu và Ký xướng âm). Môn Thanh nhạc-Thẩm âm- Tiết tấu hệ số 2.

- Khối M thi: Văn, Toán và Năng khiếu (Hát – Kể chuyện – Đọc diễn cảm). Điểm Năng khiếu hệ số 1.

- Điểm môn ngoại ngữ các ngành D140231, D220201, D220204 tính hệ số 2, các ngành khác hệ số 1.

- Hệ Cao đẳng không tổ chức thi, mà xét tuyển thí sinh đã dự thi đại học theo các khối tương ứng tại Trường Đại học Hải Phòng hoặc các trường đại học khác theo đề thi chung của Bộ, trên cơ sở hồ sơ đăng ký xét tuyển của thí sinh.

Ghi chú:

(*):  Những ngành được phép tuyển sinh bắt đầu

(**): Những ngành đang làm thủ tục để tuyển sinh

2200 chỉ tiêu tuyển sinh vào Đại học Hải Phòng

Diemthi24h.vn – Tại ĐH DL Hải Phòng, chỉ tiêu dự kiến năm nay tăng so với năm ngoái 400 chỉ tiêu, từ 1.800 lên 2.200 chỉ tiêu.

Trường tuyển sinh trong cả nước. Phương thức tuyển sinh là: thi tuyển NV1 và xét tuyển NV2, NV3. Trường tổ chức thi các khối A, A1, B, C, D1,2,3,4, Riêng khối V chỉ xét tuyển (môn toán, lý: hệ số 1 và môn vẽ: hệ số 2). Điểm trúng tuyển theo ngành, theo khối thi.

2200 chi tieu tuyen sinh vao dai hoc hai phong nam 2012

Đại học Dân lập Hải Phòng

Trường có khách sạn sinh viên sức chứa 1.500 chỗ, 800 chỗ giành cho khóa tuyển sinh 2012 (Có Internet, WiFi sử dụng miễn phí). Học phí của năm học 2012-2013 sẽ phân theo trình độ đào tạo. Theo đó, các năm học 2008, 2009, 2010, 2011, học phí 790.000 đồng / tháng, Năm học 2012 – 2013: cao đẳng 790.000 đồng/tháng và đại học 990.000 đồng/tháng.

Học sinh đạt khá và giỏi ở THPT có NV1 thi vào trường đạt điểm thi tuyển sinh từ 21 hoặc 24 trở lên sẽ được hưởng học bổng tương đương 80% hoặc 100% học phí của trường suốt 4 năm, nếu thành tích học tập vẫn đạt khá, giỏi. Sinh viên khá, giỏi được thưởng học bổng hằng năm. Sinh viên nghèo được miễn giảm học phí 10-50%.

Chỉ tiêu dự kiến của ĐH Dân lập Hải Phòng :

Tên trường, Ngành học Ký hiệu trường Mã ngành Khối thi Tổng chỉ tiêu
TRƯỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP HẢI PHÒNG DHP      
Phường Dư Hàng Kênh, Q. Lê Chân, TP Hải Phòng; ĐT: (031) 3740577        
Các ngành đào tạo đại học:       1800
1. Công nghệ thông tin   D480201 A, B, A1  
2. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông:     A, B, A1  
  + Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông   D510302 A, B, A1  
  + Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa   D510303 A, B, A1  
3. Kiến trúc và xây dựng:     A, B, A1,V  
 + Kỹ thuật công trình xây dựng   D580201 A, B, A1  
 + Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông   D580205 A, B, A1  
 + Quy hoạch vùng và đô thị   D580105 A, B, A1  
+ Kiến trúc   D580102 V  
4. Công nghệ thực phẩm   D540101 A, B, A1  
5. Quản lý tài nguyên và môi trường   D850101 A, B, A1  
6. Kinh doanh và quản lý:     A, B, D1,2,3,4, A1  
 + Quản trị kinh doanh   D340101 A, B, D1,2,3,4, A1  
 + Tài chính – Ngân hàng   D340201 A, B, D1,2,3,4, A1  
 + Kế toán kiểm toán   D340301 A, B, D1,2,3,4, A1  
7. Việt Nam học (Văn hóa du lịch)   D220113 C, D1,2,3,4  
8. Ngôn ngữ Anh   D220201 D1, A1  
Các ngành đào tạo cao đẳng:       400
1. Công nghệ thông tin   C480201 A, B, A1  
2. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông:     A, B, A1  
 + Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông   C510302 A, B, A1  
 + Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa   C510303 A, B, A1  
3. Xây dựng:     A, B, A1  
+ Kỹ thuật công trình xây dựng   C580201 A, B, A1  
+ Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông   C580205 A, B, A1  
4. Kế toán  

C340301

A, B, D1,2,3,4, A1  
5. Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch)   C220113 C, D1,2,3,4  

Thí sinh tham khảo thêm thông tin về trường tại địa chỉ website: http://www.hpu.edu.vn/