Chuyên mục: Điểm chuẩn Đại học năm 2012

Điểm chuẩn đại học năm 2012-2013 theo bộ giáo dục

Điểm chuẩn Học Viện Báo Chí tuyên truyền cao nhất 22,5

Trường xét tuyển NV2 cho một số ngành.

Tên ngành Khối C Khối D1 Khối A
Xã hội học 18,5 18,5
Công tác xã hội 17 16
Triết học Mác – Lê nin 15 15
Chủ nghĩa Xã hôi khoa học 15,5 15,5
Kinh tế Chính trị Mác – Lê nin 16 16, 5
Quản lý kinh tế 15,5 16
Lịch sử Đảng 17
Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước 19 16
Quản lý văn hóa tư tưởng 15 15,5
Chính trị học phát triển 16,5 15
Quản lý xã hội 16 16
Tư tưởng Hồ Chí Minh 15 16
Giáo dục lý luận chính trị 15 15,5
Văn hóa và phát triển 15 15
Chính sách công 16,5 16,5
Khoa học Quản lý nhà nước 15 15
Xuất bản 18,5 17,5
Báo in 22 18
Báo ảnh 21,5 19
Báo phát thanh 22,5 20,5
Báo truyền hình 22,5 21
Báo mạng điện tử 22 18,5
Quay phim truyền hình 18 17
Thông tin đối ngoại 20 18,5
Quan hệ quốc tế 22,5 19
Quan hệ công chúng 21 15,5
Quảng cáo 20,5 15
Ngôn ngữ anh 20,0

Năm nay, trường giành 45 chỉ tiêu NV2 khối D, 125 chỉ tiêu khối C với các nhóm ngành:

Chỉ tiêu xét tuyển NV2.

Điểm chuẩn Học Viện Ngoại giao

Trường Học Viện Ngoại giao công bố điểm chuẩn năm 2012, mức điểm áp dụng đối với HSPT ở khu vực 3. Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 (một điểm), giữa hai khu vực kế tiếp là 0,5 (nửa điểm).

Trường gửi Giấy báo trúng tuyển kiêm Giấy báo nhập học cho thí sinh trúng tuyển theo địa chỉ thí sinh cung cấp trong Hồ sơ đăng ký dự thi. Sau ngày 30/08/2012, nếu thí sinh trúng tuyển không nhận được Giấy báo trúng tuyển, xin mời liên hệ Phòng Đào tạo theo số máy: 04 38344540, máy lẻ 135 để được giải quyết.

Học viện Ngoại giao nhận hồ sơ xét tuyển 100 chỉ tiêu hệ Cao đẳng chính quy ngành Quan hệ quốc tế từ ngày 15/8/2012 đến 17h00 ngày 5/9/2012. Để biết thêm các thông tin chi tiết, đề nghị các thí sinh theo dõi trang thông tin điện tử của Học viện.

Trường gửi Giấy chứng nhận kết quả thi số 1 và 2 cho thí sinh đạt kết quả không thấp hơn điểm sàn hệ cao đẳng và Phiếu báo điểm cho thí sinh có kết quả dưới điểm sàn hệ cao đẳng qua các Sở Giáo dục và Đào tạo địa phương. Đối với thí sinh nộp Hồ sơ đăng ký dự thi tại Học viện Ngoại giao sẽ đến nhận các Giấy báo trên tại Phòng 201, Phòng Đào tạo của Học viện từ ngày 14/8/2012.

Điểm chuẩn Đại học Sài Gòn

Điểm chuẩn Đại học Sài Gòn năm 2012

Trường ĐH Sài Gòn công bố điểm chuẩn nguyện vọng 1 như sau:

Đại học Sài Gòn

Đại học Sài Gòn

 Bậc ĐH:

Ngành

Mã ngành

Khối

Điểm
chuẩn

Thanh nhạc

D210205

N

34,0

Việt Nam học (Văn hóa – Du lịch)

D220113

C

17,5

D1

16,0

Ngôn ngữ Anh (Thương mại – Du lịch)

D220201

D1

17,5

Khoa học thư viện

D320202

A

13,5

B

14,5

C

14,5

D1

13,5

Quản trị kinh doanh

D340101

A

16,5

A1

17,0

D1

18,0

Tài chính – Ngân hàng

D340201

A

17,0

A1

17,5

D1

19,0

Kế toán

D340301

A

16,5

A1

17,0

D1

18,0

Luật

D380101

A

14,0

C

17,0

D1

16,0

Khoa học môi trường

D440301

A

14,0

B

15,5

Toán ứng dụng

D460112

A

14,0

A1

14,0

Công nghệ thông tin

D480201

A

14,0

A1

15,0

Kỹthuật điện, điện tử

D520201

A

13,0

A1

14,0

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

D520207

A

13,0

A1

13,5

Quản lý giáo dục

D140114

A

13,5

C

14,0

D1

14,0

Giáo dục Mầm non

D140201

M

17,5

Giáo dục Tiểu học

D140202

A

14,5

D1

16,0

Giáo dục chính trị

D140205

C

14,5

D1

13,5

Sư phạm Toán học

D140209

A

16,5

Sư phạm Vật lý

D140211

A

16,0

A1

16,5

Sư phạm Hóa học

D140212

A

17,5

Sư phạm Sinh học

D140213

B

15,5

Sư phạm Ngữ văn

D140217

C

17,0

Sư phạm Lịch sử

D140218

C

16,0

Sư phạm Địa lý

D140219

A

16,0

A1

14,5

C

16,5

Sư phạm Âm nhạc

D140221

N

33,0

Sư phạm Mỹ thuật

D140222

H

33,0

Sư phạm Tiếng Anh

D140231

D1

18,5

Bậc CĐ:

Ngành

Khối

Điểm chuẩn

CĐ Giáo dục Mầm non

C140201

M

15,0

CĐ Sư phạm Mỹ thuật

C140222

H

23,5

Điểm chuẩn và Chỉ tiêu NV2 của trường như sau:

Bậc ĐH:

Ngành

Khối

Điểm nhận hồ sơ
xét tuyển NV2

Chỉ tiêu xét tuyển NV2

Khoa học thư viện

D320202

C

14,5

30

D1

13,5

GD Chính trị

D140205

C

14,5

30

D1

13,5

Bậc CĐ:

Ngành

Khối

Chỉ tiêu xét tuyển NV2

Việt Nam học (Văn hóa – Du lịch)

C220113

C, D1

120

Tiếng Anh (Thương mại – Du lịch)

C220201

D1

120

Khoa học thư viện

C320202

A, B, C, D1

40

Lưu trữ học

C320303

C, D1

30

Quản trị kinh doanh

C340101

A, A1, D1

260

Tài chính – Ngân hàng

C340201

A, A1, D1

260

Kế toán

C340301

A, A1, D1

260

Quản trị văn phòng

C340406

C, D1

50

Thư kývăn phòng

C340407

C, D1

50

Công nghệ thông tin

C480201

A, A1

80

Công nghệ Kỹthuật điện, điện tử

C510301

A, A1

30

Công nghệ Kỹthuật điện tử, truyền thông

C510302

A, A1

30

Công nghệ Kỹ thuật môi trường

C510406

A, B

100

Giáo dục Tiểu học

C140202

A, D1

250

Giáo dục Công dân

C140204

C

40

Sư phạm Toán học

C140209

A

40

Sư phạm Vật lý

C140211

A, A1

30

Sư phạm Hóa học

C140212

A

30

Sư phạm Sinh học

C140213

B

30

Sư phạm Kỹthuật Công nghiệp

C140214

A, A1

40

Sư phạm Kỹthuật Nông nghiệp

C140215

B

40

Sư phạm Kinh tế Gia đình

C140216

B

40

Sư phạm Ngữ văn

C140217

C

40

Sư phạm Lịch sử

C140218

C

30

Sư phạm Địa lý

C140219

A, A1, C

30

Sư phạm Tiếng Anh

C140231

D1

120

Cộng

2.190

Nhà trường lưu ý: TS dự thi ngành Sư phạm Toán học không trúng tuyển, có tổng điểm từ 15 trở lên, được chuyển sang học bậc ĐH, ngành Toán ứng dụng.

TS dự thi ngành Sư phạm Tiếng Anh không trúng tuyển, có tổng điểm từ 18 trở lên, được chuyển sang học bậc ĐH, ngành Ngôn ngữ Anh.

TS dự thi ngành Sư phạm Hóa học không trúng tuyển, có tổng điểm từ 15 trở lên, được chuyển sang học bậc ĐH, ngành Khoa học môi trường.

TS dự thi ngành Sư phạm Vật lý khối A không trúng tuyển, có tổng điểm từ 14,5 trở lên, được chuyển sang học bậc ĐH, ngành Công nghệ Kỹ thuật điện tử, truyền thông.

TS dự thi ngành Sư phạm Vật lý khối A1 không trúng tuyển, có tổng điểm từ 15 trở lên, được chuyển sang học bậc ĐH, ngành Công nghệ Kỹ thuật điện tử, truyền thông.

TS dự thi ngành Sư phạm Vật lý khối A không trúng tuyển, có tổng điểm 13,5 hoặc 14, được chuyển sang học bậc ĐH, ngành Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử.

TS dự thi ngành Sư phạm Vật lýkhối A1 không trúng tuyển, có tổng điểm 14 hoặc 14,5, được chuyển sang học bậc ĐH, ngành Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử.

TS dự thi ngành Sư phạm Âm nhạc không trúng tuyển, có tổng điểm từ 25,5 trở lên, được chuyển sang học bậc CĐ, ngành Sư phạm Âm nhạc.

TS dự thi ngành Sư phạm Mỹ thuật không trúng tuyển, có tổng điểm từ 24 trở lên, được chuyển sang học bậc CĐ, ngành Sư phạm Mỹ thuật.

TS dự thi ngành Giáo dục Mầm non không trúng tuyển, có tổng điểm từ 15,5 trở lên, được chuyển sang học bậc CĐ, ngành Giáo dục Mầm non.

Trường phát và nhận hồ sơ từ ngày 10/08/2012 đến hết ngày 10/09/2012 tại Bộ phận tuyển sinh hệ trung cấp chính quy chất lượng cao, 28 Nguyễn Thông, Phường 7, Quận 3, TP.HCM. Chi tiết xin liên hệ: ngành Kế toán: ĐT: (08) 3.9321.907, ngành CNTT: ĐT: (08) 3.9320.667 hoặc truy cập trang web http://www.sgu.edu.vn

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội 1

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội 1

Trường ĐH Sư phạm Hà Nội cũng đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển vào từng ngành của trường. Ngoài ra, trường cũng thông báo chính thức việc dành 401 chỉ tiêu để xét tuyển nguyện vọng bổ sung.

Đại học Sư phạm Hà Nội

Đại học Sư phạm Hà Nội

Theo Hội đồng tuyển sinh nhà trường, điểm xét tuyển bổ sung ở hầu khắp các ngành đều bằng với điểm chuẩn. Riêng ngành toán học điểm xét tuyển nguyện vọng bổ sung cao hơn điểm chuẩn 0, 5 điểm (17,5 điểm so với 17 điểm).

Điểm trúng tuyển và số lượng xét tuyển nguyện vọng bổ sung cụ thể như sau:

Mã ngành

Ngành

Khối thi

Điểm chuẩn

XT NV2

Điểm

SL

D140209 Sư­ phạm Toán học A

21

D140210 Sư­ phạm Tin học A

16

12

A1

16

D140211 Sư­ phạm Vật lý A

20

A1

20

D140214 S­ư phạm KT Công Nghiệp A

15

50

A1

15

D480201 CNTT A

15

40

A1

15

D460101 Toán học A

17

17.5

26

D140212 Sư­ phạm Hoá A

21

D140213 S­ư phạm Sinh B

18.5

D420101 Sinh học A

15

B

16.5

D140217 S­ư phạm Ngữ văn C

22

D1,2,3

21

D140218 Sư­ phạm Lịch Sử C

22

D1,2,3

18

D140219 Sư­ phạm Địa lí A

16

C

22

D310403 Tâm lý giáo dục A

15

B

15

20

D1,2,3

15

D140205 Giáo dục Chính trị C

15

D1,2,3

15

D220113 Việt Nam học C

15

D1

15

D760101 Công tác Xã hội C

15

20

D1

15

D140205QP GD Chính trị – GD Quốc phòng C

15

90

D550330 Văn học C

16

20

D1,2,3

16

D140204 Giáo dục Công dân C

15

20

D1,2,3

15

D310401 Tâm lí học A

15

B

15

D1,2,3

15

D140231 Sư­ phạm Tiếng Anh D1

29

D140233 Sư­ phạm Tiếng Pháp D1

20

13

D3

20

D140221 Sư­ phạm Âm nhạc N

22

D140222 Sư­ phạm Mỹ Thuật H

24.5

D140206 Giáo dục thể chất T

23

D140201 Giáo dục Mầm non M

19.5

D140201TA GDMN – Sư­ phạm Tiếng Anh D1

22

D140202 Giáo dục tiểu học D1,2,3

21

D140202TA GDTH – Sư­ phạm Tiếng Anh D1

21

D140203 Giáo dục đặc biệt C

15

D1

15

D140114 Quản lí Giáo dục A

15.5

C

15.5

D1

15.5

D310201 S­ư phạm Triết học C

15

30

D1,2,3

15

C510504 CN Thiết bị tr­ường học A

10

60

B

11

A1

10

Theo ông Nguyễn Hắc Hải, trưởng phòng đào tạo nhà trường, phần lớn điểm chuẩn chính thức các ngành đều giống với mức dự kiến. Riêng ngành Sư phạm ngữ văn, điểm chuẩn chính thức đối với thí sinh dự thi khối C được Hội đồng tuyển sinh quyết định giảm đi 1 điểm so với điểm chuẩn dự kiến ban đầu (từ 23 điểm xuống 22 điểm).

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải năm 2012

ĐH Công nghệ Giao thông Vận tải vừa công bố điểm chuẩn vào các ngành của trường và có hàng trăm chỉ tiêu xét tuyển nguyện vọng bổ sung.

ĐH Công nghệ Giao thông Vận tải

ĐH Công nghệ Giao thông Vận tải

 

Tên trường (GTA). Ngành học Mã ngành Khối thi Cơ sở đào tạo
Vĩnh Yên Hà Nội Thái Nguyên
( 1 ) ( 3 ) ( 4 )
Công nghệ kỹ thuật giao thông D510104 A
+ CNKT xây dựng cầu đường bộ 15.0 16.0 14.0
+ CNKT xây dựng cầu 16.0
+ CNKT xây dựng đường bộ 16.0
+ CNKT xây dựng cầu đường sắt 15.0
+ CNKT xây dựng cảng – đường thủy 15.0
Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng D510102 A
+ CNKT CTXD dân dụng và công nghiệp 16.0
Công nghệ kỹ thuật Ô tô D510205 A 14.0 15.0
Công nghệ kỹ thuật Cơ khí D510201 A
+ CNKT cơ khí máy xây dựng 15.0
Kế toán D340301 A
+ Kế toán doanh nghiệp 14.5 15.0 14.0
Quản trị kinh doanh D340101 A
+ Quản trị doanh nghiệp 15.0

Điểm chuẩn vào ĐH Công nghệ Giao thông Vận tải năm 2012 các ngành như sau:

( Điểm trúng tuyển trên áp dụng cho HSPT- KV3. Các đối tượng khác được xét chênh lệch ưu tiên về khu vực 0.5 điểm, về đối tượng 1.0 điểm)

Chỉ tiêu xét tuyển bổ sung vào hệ đại học

Tên trường (GTA), Ngành học Mã ngành Khối thi Cơ sở đào tạo
Vĩnh Yên Hà Nội Thái Nguyên
( 1 ) ( 3 ) ( 4 )
Công nghệ kỹ thuật giao thông D510104 A
+ CNKT xây dựng cầu đường bộ 169 175 30
+ CNKT xây dựng cầu 48
+ CNKT xây dựng đường bộ 50
+ CNKT xây dựng cầu đường sắt 32
+ CNKT xây dựng cảng – đường thủy 50
Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng D510102 A
+ CNKT CTXD dân dụng và công nghiệp 80
Công nghệ kỹ thuật Ô tô D510205 A 44 46
Công nghệ kỹ thuật Cơ khí D510201 A
+ CNKT cơ khí máy xây dựng 47
Kế toán D340301 A
+ Kế toán doanh nghiệp 91 93 48
Quản trị kinh doanh D340101 A
+ Quản trị doanh nghiệp 50

Đối tượng xét tuyển: Các thí sinh dự thi đại học khối A theo đề thi chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo năm 2012 có tổng số điểm 3 môn lớn hơn hoặc bằng mức điểm trúng tuyển theo từng chuyên ngành nêu trên (không có điểm liệt).

Điểm trúng tuyển: Xác định theo từng chuyên ngành tại các cơ sở đào tạo.

Nguyên tắc xét tuyển: Tuyển chọn thí sinh có điểm từ cao đến thấp cho đến khi tuyển đủ chỉ tiêu.

Hồ sơ đăng ký xét tuyển: Đơn xin xét tuyển theo mẫu của trường. (Tải mẫu đơn tại file đính kèm bên dưới); Giấy chứng nhận kết quả thi có đóng dấu đỏ của trường tổ chức thi và 1 phong bì dán sẵn tem, có ghi rõ địa chỉ, số điện thoại liên lạc của thí sinh.

Thời hạn và địa điểm nộp hồ sơ: Tại 3 cơ sở đào tạo của trường: Từ ngày 10/8/2012 đến 17 giờ ngày 30-8-2012.

Thời gian công bố điểm trúng tuyển, thời gian nhập học sẽ được công bố trên các website của trường.

Thí sinh có nguyện vọng học hệ Cao đẳng, TCCN, Cao đẳng nghề xem thông báo tại bảng tin và trên các website của trường: http://www.utt.edu.vnhttp://www.svgtvt.net.

Điểm chuẩn Đại học Đà Nẵng

Điểm chuẩn Đại học Đà Nẵng

Chiều 8/8, ĐH Đà Nẵng công bố chính thức điểm trúng tuyển NV1 vào các ngành đào tạo ĐH hệ chính quy của các trường thành viên gồm ĐH Bách khoa Đà Nẵng, ĐH Kinh tế Đà Nẵng, ĐH Ngoại ngữ, ĐH Sư phạm, Phân hiệu ĐH Đà Nẵng tại Kon Tum.

Theo đó, năm nay, điểm chuẩn ngành tuyển sinh khối A thấp nhất của ĐH Bách khoa Đà Nẵng là 16 điểm, cao nhất 19,5 điểm. Điểm chuẩn khối V là 23,5 điểm (đã nhân hệ số 2 môn Vẽ. Ngành có điểm chuẩn NV1 cao nhất là Kỹ thuật Dầu khí (19,5 điểm); tiếp theo là Kỹ thuật công trình xây dựng (19 điểm) và Kinh tế xây dựng (18 điểm).

Đại học Đà Nẵng

Đại học Đà Nẵng

Điểm chuẩn chính thức từng ngành cụ thể như sau:

Số

TT

NGÀNH Khối

thi

ngành

Mã tuyển sinh Điểm trúng

tuyển

1 Công nghệ chế tạo máy A D510202 101 16,0
2 Kỹ thuật điện, điện tử A D520201 102 16,5
  Kỹ thuật điện tử, truyền thông, gồm: A D520207    
3 Kỹ thuật điện tử     103 16,0
4 Kỹ thuật viễn thông     208 16,0
5 Kỹ thuật máy tính     209 16,0
6 Kỹ thuật công trình xây dựng A D580201 104 19,0
7 Kỹ thuật tài nguyên nước A D580212 105 16,0
8 Kỹ thuật xây dựng CT giao thông A D580205 106 16,5
  Kỹ thuật nhiệt, gồm: A D520115    
9 Nhiệt – Điện lạnh     107 16,0
10 Kỹ thuật năng lượng và môi trường     117 16,0
11 Kỹ thuật cơ khí(Động lực) A D520103 108 16,0
12 Công nghệ thông tin A D480201 109 17,5
13 Sư phạm kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành SPKT điện tử – tin học) A D140214 110 16,0
14 Kỹ thuật Cơ điện tử A D520114 111 17,0
15 Kỹ thuật môi trường A D520320 112 16,0
16 Kiến trúc (Vẽ mỹ thuật hệ số 2.) V D580102 113 23,5
17 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng A D510105 114 16,0
18 Kỹ thuật xây dựng(Tin học xây dựng) A D580208 115 16,0
19 Kĩ thuật tàu thủy A D520122 116 16,0
20 Quản lý tài nguyên và môi trường A D850101 118 16,0
21 Quản lý công nghiệp A D510601 119 16,0
22 Công nghệ thực phẩm A D540101 201 17,0
23 Kỹ thuật dầu khí A D520604 202 19,5
24 Công nghệ vật liệu A D510402 203 16,0
25 Công nghệ sinh học A D420201 206 16,0
26 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A D520216 207 16,0
27 Kinh tế xây dựng A D580301 400 18,0
Chiều 8/8, điểm chuẩn NV1 chính thức của ĐH Kinh tế Đà Nẵng đã được công bố chính thức. Theo đó, ngành có điểm chuẩn cao nhất trường (20 điểm) là ngành Kinh doanh quốc tế (Ngoại thương) tuyển sinh các khối A, A1, D. Tiếp theo là các ngành Kiểm toán (19,5 điểm) và Tài chính doanh nghiệp (19 điểm).

Điểm chuẩn NV1 từng ngành cụ thể của ĐH Kinh tế Đà Nẵng như sau:

Số

TT

NGÀNH

(CHUYÊN NGÀNH)

Khối

thi

ngành

Mã tuyển sinh Điểm trúng

tuyển

1 Kế toán A, A1,D D340301 401 18,0
  Quản trị kinh doanh, gồm: A, A1,D D340101    
2 Quản trị kinh doanh tổng quát     402 17,5
3 Quản trị Kinh doanh du lịch     403 18,0
4 Quản trị tài chính     416 18,5
5 Kinh doanh thương mại A, A1,D D340121 404 17,5
6 Kinh doanh quốc tế (Ngoại thương) A, A1,D D340120 405 20,0
7 Marketing A, A1,D D340115 406 17,5
  Kinh tế, gồm các chuyên ngành: A, A1,D D310101    
8 Kinh tế phát triển     407 17,0
9 Kinh tế lao động     408 17,0
10 Kinh tế và quản lý công     409 17,0
11 Kinh tế chính trị     410 17,0
12 Kinh tế đầu tư     419 17,0
13 Thống kê (Thống kê kinh tế xã hội) A, A1,D D460201 411 17,0
  Tài chính – Ngân hàng, gồm: A, A1,D D340201    
14 Ngân hàng     412 17,5
15 Tài chính doanh nghiệp     415 19,0
  Hệ thống thông tin quản lý, gồm: A, A1,D D340405    
16 Tin học quản lý     414 17,0
17 Quản trị hệ thống thông tin     420 17,0
18 Quản trị nhân lực A, A1,D D340404 417 17,0
19 Kiểm toán A, A1,D D340302 418 19,5
  Luật, gồm các chuyên ngành: A, A1,D D380101    
20 Luật học     501 17,0
21 Luật kinh tế     502 17,0
Chiều 8/8, ĐH Đà Nẵng cũng công bố điểm chuẩn NV1 chính thức vào các ngành đào tạo ĐH hệ chính quy của các trường ĐH Ngoại ngữ, ĐH Sư phạm (thuộc ĐH Đà Nẵng) và Phân hiệu ĐH Đà Nẵng tại Kon Tum.

Điểm chuẩn từng ngành của các trường trên cụ thể như sau:

Số

TT

TRƯỜNG/NGÀNH (CHUYÊN NGÀNH) Khối

thi

ngành

Mã tuyển sinh Điểm trúng

tuyển

I ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ (DDF): C,D1-6      
  - Tổng điểm 3 môn chưa nhân hệ số cộng với điểm ưu tiên (nếu có) phải đạt điểm sàn đại học;

- Điểm thi môn Ngoại ngữ  tính hệ số 2).

       
  Sư phạm tiếng Anh, gồm: D1 D140231    
1 Sư phạm tiếng Anh     701 24,0
2 Sư phạm tiếng Anh bậc tiểu học     705 16,0
3 Sư phạm tiếng Pháp D1,3 D140233 703 16,5
4 Sư phạm tiếng Trung D1,4 D140234 704 16,5
  Ngôn ngữ Anh, gồm: D1 D220201    
5 Cử nhân tiếng Anh     751 20,5
6 Cử nhân tiếng Anh thương mại     759 21,5
7 Cử nhân tiếng Anh du lịch     761 19,5
  Ngôn ngữ Nga, gồm: D1,2,C D220202    
8 Cử nhân tiếng Nga     752 16,0
9 Cử nhân tiếng Nga du lịch     762 16,0
  Ngôn ngữ Pháp, gồm: D1,3 D220203    
10 Cử nhân tiếng Pháp     753 16,5
11 Cử nhân tiếng Pháp du lịch     763 16,0
  Ngôn ngữ Trung Quốc, gồm: D1,4 D220204    
12 Cử nhân tiếng Trung D1,4   754 17,5
13 Cử nhân tiếng Trung thương mại D1   764 17,0
    D4   764 16,0
14 Ngôn ngữ Nhật D1 D220209 755 21,5
    D6 D220209 755 16,0
15 Ngôn ngữ Hàn Quốc D1 D220210 756 20,0
16 Ngôn ngữ Thái Lan D1 D220214 757 15,5
17 Quốc tế học D1 D220212 758 15,5

II ĐẠI HỌC SƯ PHẠM (DDS)  
1 Sư phạm Toán học A D140209 101 18,5
A1 16,5
2 Sư phạm Vật lý A D140211 102 16,0
3 Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán ứng dụng trong kinh tế) A D460112 103 13,0
A1 13,0
4 Công nghệ thông tin A D480201 104 13,0
A1 13,0
5 Sư phạm Tin học A D140210 105 13,0
A1 13,0
6 Vật lý học A D440102 106 13,0
7 Sư phạm Hoá học A D140212 201 17,0
  Hóa học, gồm các chuyên ngành: A D440112    
8 Hóa học (Phân tích môi trường)     202 13,0
9 Hóa học (Hóa Dược)     203 13,0
10 Khoa học môi trường A D440301 204 13,0
11 Sư phạm Sinh học B D140213 301 14,5
12 Quản lý tài nguyên – Môi trường B D850101 302 16,0
13 Công nghệ sinh học (chuyên ngành CNSH ứng dụng trong NN-DL_MT) B D420201 303 16,5
14 Giáo dục chính trị C D140205 500 14,5
D1 13,5
15 Sư phạm Ngữ văn C D140217 601 16,5
16 Sư phạm Lịch sử C D140218 602 14,5
17 Sư phạm Địa lý C D140219 603 14,5
18 Văn học C D220330 604 14,5
19 Tâm lý học B D310401 605 14,0
C 14,5
  Địa lý học, gồm các chuyên ngành:   D310501    
20 Địa lý  tài nguyên môi trường A   606 13,0
B   14,0
21 Địa lý du lịch C   610 14,5
22 Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa – Du lịch) C D220113 607 14,5
D1 13,5
23 Văn hóa học C D220340 608 14,5
24 Báo chí C D320101 609 14,5
D1 14,0
25 Công tác xã hội C D760101 611 14,5
D1 13,5
26 Giáo dục tiểu học D1 D140202 901 15,0
27 Giáo dục mầm non M D140201 902 16,0
           
III PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TẠI KON TUM(DDP)        
  + Điểm trúng tuyển vào ngành:        
1 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A D580205 106 13,0
2 Kinh tế xây dựng A D580301 400 13,0
3 Kế toán A D340301 401 13,0
D1 13,5
4 Quản trị kinh doanh tổng quát A D340101 402 13,0
D1 13,5
5 Ngân hàng A D340201 412 13,0
D1 13,5

ĐH Đà Nẵng lưu ý thí sinh trúng tuyển vào trường nhưng không trúng tuyển vào ngành đào tạo đã đăng ký phải đăng ký lại ngành khi nhập học (có hướng dẫn trong giấy báo nhập học).

Toàn cảnh điểm chuẩn

Các trưởng phía Bắc

 Trường  Ký hiệu Web trường 
 Đại học quốc gia Hà Nội
   Đại học Công nghệ  QHI http://www.uet.vnu.edu.vn
   Đại học Khoa học Tự nhiên  QHT http://www.hus.vnu.edu.vn
   Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn  QHX http://ussh.vnu.edu.vn
   Đại học Ngoại ngữ  QHF http://www.ulis.vnu.edu.vn
   Đại học Kinh tế  QHE http://ueb.vnu.edu.vn
   Đại học Giáo dục  QHS http://education.vnu.edu.vn
   Khoa Luật  QHL http://www.law.vnu.edu.vn
   Khoa Quốc tế  QHQ http://www.khoaquocte.vn
   Khoa Y Dược QHY http://wwww.smp.vnu.edu.vn
Đại học Thái Nguyên
   Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh DTE http://www.tnu.edu.vn/dhqtkd
   Đại học Kỹ thuật công nghiệp DTK http://www.tnut.edu.vn
   Đại học Nông Lâm DTN http://www.tnu.edu.vn/dhnl
   Đại học Sư phạm  DTS http://dhsptn.edu.vn
   Đại học Y Dược  DTY http://www.tnu.edu.vn/dhyd
   Đại học Khoa học  DTZ http://www.tnu.edu.vn/DHKH
   Đại học  Công nghệ thông tin & truyền thông  DTC http://www.ictu.edu.vn
   Khoa Ngoại ngữ DTF http://www.tnu.edu.vn/knn
   Khoa Quốc tế DTQ http://istnu.edu.vn
   Cao đẳng Kinh tế – Kỹ thuật DTU http://www.tnu.edu.vn/cdktkt
Học viện An ninh nhân dân ANH
Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt Nam
Học viện Báo chí – Tuyên truyền
Học viện Cảnh sát nhân dân CSH http://www.hvcsnd.edu.vn
Học viện Chính sách và Phát triển HCP http://apd.edu.vn
Học viện Công nghệ Bưu chính viễn thông BVH
BVS
http://www.ptit.edu.vn

http://dtkhcn.ptit.edu.vn

Học viện Hành chính
Học viện Kỹ thuật Mật mã  KMA http://actvn.edu.vn
Học viện Ngân hàng  NHH http://www.hvnh.edu.vn
Học viện Ngoại giao HQT http://www.dav.edu.vn
Học viện Quản lý giáo dục
Học viện Tài chính HTC http://www.hvtc.edu.vn
Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam
Đại học Bách khoa Hà Nội BKA http://www.hut.edu.vn
Đại học Công đoàn LDA http://www.dhcd.edu.vn
Đại học Công nghiệp Hà Nội
Đại học Công nghiệp Quảng Ninh http://www.qui.edu.vn
Đại học Công nghiệp Việt – Hung
Đại học Công nghiệp Việt Trì VUI http://www.vui.edu.vn
Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA http://utt.edu.vn
Đại học Dược Hà Nội DKH http://hup.edu.vn
Đại học Điện lực DDL http://www.epu.edu.vn
Đại học Điều dưỡng Nam Định YDD http://www.ndun.edu.vn
Đại học Giao thông Vận tải GHA
GSA
http://www.uct.edu.vnhttp://www.utc2.edu.vn
Đại học Hà Nội NHF http://www.hanu.vn
Đại học Hà Tĩnh HHT http://www.htu.edu.vn
Đại học Hàng Hải  HHA http://www.vimaru.edu.vn
Đại học Hải Phòng THP http://dhhp.edu.vn
Đại học Hoa Lư Ninh Bình
Đại học Hồng Đức  HDT http://www.hdu.edu.vn
Đại học Hùng Vương THV http://www.hvu.edu.vn
Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội http://usth.edu.vn
Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp
Đại học Kinh tế Quốc dân  KHA http://www.neu.edu.vn
Đại học Kiến trúc Hà Nội KTA http://www.hau.edu.vn
Đại học Kỹ thuật – Hậu cần Công an Nhân dân
Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương
Đại học Lao động – Xã hội
Đại học Lâm nghiệp LNH
LNS
http://www.vfu.vnhttp://www.vfu2.edu.vn
Đại học Luật Hà Nội LPH http://www.hlu.edu.vn
Đại học Mỏ Địa chất MDA http://www.humg.edu.vn
Đại học Mỹ thuật Công nghiệp
Đại học Mỹ thuật Việt Nam
Đại học Ngoại thương NTH
NTS
http://www1.ftu.edu.vnhttp://cs2.ftu.edu.vn
Đại học Nông lâm Bắc Giang DBG http://bafu.edu.vn
Đại học Nông nghiệp Hà Nội NNH http://www.hua.edu.vn
Đại học Phòng cháy Chữa cháy PCH
PCS
http://daihocpccc.edu.vn
Đại học Sao Đỏ SDU http://saodo.edu.vn
Đại học Sân khấu Điện ảnh
Đại học Sư phạm Hà Nội SPH http://hnue.edu.vn
Đại học Sư phạm Hà Nội 2
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên SKH http://utehy.edu.vn
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định SKN http://www.nute.edu.vn
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh SKV http://vute.edu.vn
Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương GNT http://spnttw.edu.vn
Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội
Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
Đại học Tây Bắc TTB http://taybacuniversity.edu.vn
Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh TDB http://www.upes1.edu.vn
Đại học Thuỷ lợi TLA
TLS
http://www.wru.edu.vnhttp://cs2.wru.edu.vn
Đại học Thương mại TMA http://www.vcu.edu.vn
Đại học Văn hoá Hà Nội TLS http://huc.edu.vn
Đại học Vinh TDV http://www.vinhuni.edu.vn
Đại học Xây dựng XDA http://nuce.edu.vn
Đại học Y Hà Nội
Đại học Y Hải Phòng YPB http://hpmu.edu.vn
Đại học Y khoa Vinh
Đại học Y Thái Bình YBT http://www.tbmc.edu.vn
Đại học Y tế công cộng
Đại học Mở Hà Nội
Đại học Chu Văn An DCA http://www.cvauni.edu.vn
Đại học Công nghệ Đông Á
Đại học Công nghệ Vạn Xuân
Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị DCQ http://www.utm.edu.vn
Đại học Đại Nam DNU http://www.dnu.edu.vn
Đại học Dân lập Đông Đô
Đại học Dân lập Hải Phòng DHP http://www.hpu.edu.vn
Đại học Dân lập Lương Thế Vinh
Đại học Dân lập Phương Đông
Đại học FPT FPT http://www.fpt.edu.vn
Đại học Hà Hoa Tiên DHH http://hahoatien.edu.vn
Đại học Hoà Bình HBU http://hbuniv.edu.vn
Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội DQK http://hubt.edu.vn
Đại học Nguyễn Trãi NTU http://ntu.vn
Đại học Quốc tế Bắc Hà DBH http://www.bhiu.edu.vn
Đại học Thành Đô
Đại học Thành Đông
Đại học Thành Tây http://www.thanhtay.edu.vn
Đại học Thăng Long DTL http://www.thanglong.edu.vn
 Đại học Trưng Vương

 

Các trưởng phía nam

Trường   Ký hiệu  Web trường 
Đại học Quốc gia TP.Hồ Chí Minh
   Đại học Bách khoa QSB
   Đại học Khoa học Tự nhiên QST http://www.hcmus.edu.vn
   Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn QSX http://hcmussh.edu.vn
   Đại học Quốc Tế QSQ
   Đại học Công nghệ thông tin QSC http://www.uit.edu.vn
   Đại học Kinh tế – Luật QSK http://www.uel.edu.vn
   Khoa Y QSY http://vnuhcm.edu.vn
   Trung tâm Đào tạo quốc tế
   Trung tâm Đại học Pháp tại TP.HCM
Đại học Huế
   Đại học Khoa học DHT http://husc.edu.vn
   Đại học Sư Phạm DHS http://dhsphue.edu.vn
   Đại học Y Dược DHY http://huemed-univ.edu.vn
   Đại học Nông Lâm DHL http://huaf.edu.vn
   Đại học Kinh tế DHK http://hce.edu.vn
   Đại học Nghệ thuật DHN http://hufa.edu.vn
   Đại học Ngoại ngữ DHF http://hucfl.edu.vn
   Khoa giáo dục thể chất DHC http://khoagdtc.hueuni.edu.vn
   Khoa Du lịch DHD http://hat.hueuni.edu.vn
   Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng trị DHQ http://phqt.edu.vn
   Khoa Luật DHA http://law.hueuni.edu.vn
Đại học Đà Nẵng
   Trường Đại học Bách khoa DDK http://www.dut.udn.vn
   Trường Đại học Kinh tế DDQ http://www.due.udn.vn
   Trường Đại học Ngoại ngữ DDF http://www.cfl.udn.vn
   Trường Đại học Sư phạm DDS http://tintuc.ued.edu.vn
   Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại KomTum DDP http://www.kontum.udn.vn
   Cao đẳng Công nghệ DDC http://www.dct.udn.vn
   Cao đẳng Công nghệ thông tin DDI http://www.cit.udn.vn
Học viện Hàng Không Việt Nam http://www.hocvienhangkhong.edu.vn
Học viện Âm nhạc Huế
Nhạc viện TP.HCM
Đại học An Giang TAG http://www.agu.edu.vn
Đại học An Ninh nhân dân
Đại học Bạc Liêu DBL http://www.blu.edu.vn
Đại học Cần Thơ CTU http://websrv.ctu.edu.vn
Đại học Cảnh sát nhân dân
Đại học Công nghiệp TP.HCM HUI http://www.hui.edu.vn
Đại học Công nghiệp thực phẩm TP.HCM DCT http://www.cntp.edu.vn
Đại học Dầu khí Việt Nam
Đại học Đà Lạt TDL http://www.dlu.edu.vn
Đại học Đồng Nai DNU http://www.dnpu.edu.vn
Đại học Đồng Tháp SPD http://www.dthu.edu.vn
Đại học Giao thông Vận tải TP.HCM GSA http://www.utc2.edu.vn
Đại học Kiến trúc TP.HCM KTS http://www.hcmuarc.edu.vn
Đại học Kinh tế TP.HCM KSA http://www.ueh.edu.vn
Đại học Luật TP.HCM LPS http://www.hcmulaw.edu.vn
Đại học Mỹ thuật TP.HCM MTS http://www.hcmufa.edu.vn
Đại học Ngân hàng TP.HCM NHS http://buh.edu.vn
Đại học Nha Trang TSB
TSN
TSS
http://www.ntu.edu.vn
Đại học Nông Lâm TP.HCM NLS http://www.hcmuaf.edu.vn
Đại học Phú Yên DPY http://pyu.edu.vn
Đại học Phạm Văn Đồng DPQ http://www.pdu.edu.vn
Đại học Quảng Bình DQB http://www.quangbinhuni.edu.vn
Đại học Quảng Nam DQU http://www.qnamuni.edu.vn
Đại học Quy Nhơn DQN http://www.qnu.edu.vn
Đại học Sài Gòn SGU http://sgu.edu.vn
Đại học Sân khấu, Điện ảnh TP.HCM DSD http://www.sankhaudienanhhcm.edu.vn
Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM SPK http://www.hcmute.edu.vn
Đại học Sư phạm TP.HCM SPS http://www.hcmup.edu.vn
Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao TP.HCM STS http://www.upes.edu.vn
Đại học Tài chính – Marketing http://www.vnmu.edu.vn
Đại học Tài chính – Kế toán Quảng Ngãi CTQ http://www.tckt.edu.vn
Đại học Tây Nguyên TTN http://www.taynguyenuni.edu.vn
Đại học Tiền Giang TTG http://www.tgu.edu.vn
Đại học Thể dục thể thao TP.HCM TDS http://www.dhtdtthcm.edu.vn
Đại học Thể dục Thể thao Đà Nẵng TTD http://www.upes3.edu.vn
Đại học Thủ Dầu Một TDM http://www.tdmu.edu.vn
Đại học Tôn Đức Thắng
Đại học Trà Vinh
Đại học Văn hoá TP.HCM VHS http://www.hcmuc.edu.vn
Đại học Y dược Cần Thơ  YCT http://www.ctump.edu.vn
Đại học Y Dược TP.HCM
Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch http://www.pnt.edu.vn
Đại học Mở TP.HCM MBS http://www.ou.edu.vn
Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu
Đại học Bình Dương
Đại học Công nghệ Sài gòn
Đại học Công nghệ Thông tin Gia Định
Đại học Dân lập Cửu Long
Đại học Dân lập Duy Tân
Đại học Dân lập Lạc Hồng
Đại học Dân lập Phú Xuân
Đại học Dân lập Văn Lang
Đại học Đông Á
Đại học Hoa Sen
Đại học Hùng Vương
Đại học Kiến trúc Đà Nẵng
Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An DLA http://www.daihoclongan.edu.vn
Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Bình Dương
Đại học Kinh tế – Tài chính TP.HCM KTC http://www.uef.edu.vn
Đại học Kỹ thuật – Công nghệ TP.HCM
Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP.HCM
Đại học Phan Thiết DPT http://www.upt.edu.vn
Đại học Phan Châu Trinh
Đại học Quang Trung
Đại học Quốc tế Hồng Bàng
Đại học Quốc tế Miền Đông
Đại học Quốc tế Sài Gòn
Đại học Tân Tạo
Đại học Tây Đô
Đại học Thái Bình Dương
Đại học Văn Hiến
Đại học Võ Trường Toản
Đại học Yersin Đà Lạt YDY http://www.yersin.edu.vn

Điểm chuẩn Đại học Huế

Điểm chuẩn Đại học Huế

Chiều 8/8, Đại học Huế đã công bố điểm trúng tuyển đợt 1 (NV1) kỳ tuyển sinh vào ĐH Huế 2012

Mức điểm công bố sau đây là dành cho thí sinh là học sinh phổ thông, khu vực 3. Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 (một điểm). Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai khu vực kế tiếp là 0,5 (nửa điểm).

Đại học Huế

Đại học Huế

Lấy điểm cao nhất vẫn thuộc về ĐH Y – Dược Huế với ngành Răng – Hàm - Mặt là 23 điểm, tiếp đến là Bác sĩ Đa khoa 22,5 điểm và Dược học (22 điểm). Tiếp đến là Khoa Luật, ĐH Kinh tế, ĐH Sư phạm cũng lấy điểm khá cao.

Mã ngành

Ngành đào tạo

Khối thi

Điểm trúng tuyển

1. KHOA LUẬT  (ký hiệu là DHA)

D380101

 Luật học

A

14.0

D380101

 Luật học

C

15.0

D380101

 Luật học

D1,2,3,4

14.0

D380107

 Luật kinh tế

A

15.5

D380107

 Luật kinh tế

C

16.5

D380107

 Luật kinh tế

D1,2,3,4

15.5

2. KHOA GIÁO DỤC THỂ CHẤT  (ký hiệu là DHC)

D140206

 Giáo dục thể chất

T

16.5

D140208

 Giáo dục quốc phòng – An ninh

T

14.5

3. KHOA DU LỊCH  (ký hiệu là DHD)

D310101

 Kinh tế

A

13.0

D310101

 Kinh tế

A1

13.0

D310101

 Kinh tế

D1,2,3,4

13.5

D340101

 Quản trị kinh doanh

A

13.0

D340101

 Quản trị kinh doanh

A1

13.0

D340101

 Quản trị kinh doanh

D1,2,3,4

13.5

D340103

 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A

14.0

D340103

 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A1

14.0

D340103

 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

C

16.0

D340103

 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D1,2,3,4

14.0

4. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ  (ký hiệu là DHF)

D140231

 Sư phạm Tiếng Anh

D1

14.5

D140233

 Sư phạm Tiếng Pháp

D3

13.5

D140234

 Sư phạm Tiếng Trung quốc

D1,2,3,4

13.5

D220113

 Việt Nam học

C

14.5

D220113

 Việt Nam học

D1,2,3,4

13.5

D220201

 Ngôn ngữ Anh

D1

14.5

D220202

 Ngôn ngữ Nga

D1,2,3,4

13.5

D220203

 Ngôn ngữ Pháp

D1,3

13.5

D220204

 Ngôn ngữ Trung quốc

D1,2,3,4

13.5

D220209

 Ngôn ngữ Nhật

D1,2,3,4,6

13.5

D220210

 Ngôn ngữ Hàn quốc

D1,2,3,4

13.5

D220212

 Quốc tế học

D1

13.5

5. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ (ký hiệu là DHK)

D310101

 Kinh tế

A

13.5

D310101

 Kinh tế

A1

13.5

D310101

 Kinh tế

D1,2,3,4

13.5

D340101

 Quản trị kinh doanh

A

15.5

D340101

 Quản trị kinh doanh

A1

15.5

D340101

 Quản trị kinh doanh

D1,2,3,4

15.5

D340201

 Tài chính – Ngân hàng

A

16.0

D340201

 Tài chính – Ngân hàng

A1

16.0

D340201

 Tài chính – Ngân hàng

D1,2,3,4

16.0

D340301

 Kế toán

A

16.5

D340301

 Kế toán

A1

16.5

D340301

 Kế toán

D1,2,3,4

16.5

D340405

 Hệ thống thông tin quản lý

A

13.0

D340405

 Hệ thống thông tin quản lý

A1

13.0

D340405

 Hệ thống thông tin quản lý

D1,2,3,4

13.5

Đào tạo tại Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị

D340101

 Quản trị kinh doanh

A

14.5

D340101

 Quản trị kinh doanh

A1

14.5

D340101

 Quản trị kinh doanh

D1,2,3,4

14.5

6. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM (ký hiệu là DHL)

Nhóm ngành: Cơ khí – Công nghệ

A

13.0

B

14.0

D510210

 Công thôn

D510201

 Công nghệ kỹ thuật cơ khí

D540101

 Công nghệ thực phẩm

D540104

 Công nghệ sau thu hoạch

Nhóm ngành: Trồng trọt

A

13.0

B

14.0

D620109

 Nông học

D620112

 Bảo vệ thực vật

D620110

 Khoa học cây trồng

D620113

 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

Nhóm ngành: Chăn nuôi-Thú y

A

13.0

B

14.0

D620105

 Chăn nuôi

D640101

 Thú y

Nhóm ngành: Thủy sản

A

13.0

B

14.0

D620301

 Nuôi trồng thuỷ sản

D620305

 Quản lý nguồn lợi thuỷ sản

Nhóm ngành: Lâm nghiệp

A

13.0

B

14.0

D620201

 Lâm nghiệp

D620211

 Quản lý tài nguyên rừng

D540301

 Công nghệ chế biến lâm sản

    Nhóm ngành: Quản lý tài nguyên và môi trường

A

13.0

B

14.0

D440306

 Khoa học đất

D850103

 Quản lý đất đai

Nhóm ngành: Phát triển nông thôn

A

13.0

B

14.0

C

14.5

D1,2,3,4

13.5

D620102

 Khuyến nông

D620116

 Phát triển nông thôn
7. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGHỆ THUẬT (ký hiệu là DHN)

D140222

 Sư phạm Mỹ thuật

H

24.0

D210103

 Hội họa

H

24.0

D210104

 Đồ họa

H

23.5

D210105

 Điêu khắc

H

25.0

Nhóm ngành: Mỹ thuật ứng dụng

H

34.0

D210403

 Thiết kế đồ họa

D210404

 Thiết kế thời trang

D210405

 Thiết kế nội thất
Đào tạo tại Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị

Nhóm ngành: Mỹ thuật ứng dụng

H

29.0

D210403

 Thiết kế đồ họa

D210404

 Thiết kế thời trang

D210405

 Thiết kế nội thất
8. PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC HUẾ TẠI QUẢNG TRỊ (ký hiệu là DHQ)

Nhóm ngành khối A:

A

13.0

D520201

 Kỹ thuật điện

D580201

 Kỹ thuật công trình xây dựng

Nhóm ngành khối A, B:

A

13.0

B

14.0

D510406

 Công nghệ kỹ thuật môi trường

D520503

 Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ
9. TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM (ký hiệu là DHS)

D140201

 Giáo dục mầm non

M

20.5

D140202

 Giáo dục tiểu học

C

17.5

D140202

 Giáo dục tiểu học

D1

16.0

D140205

 Giáo dục chính trị

C

14.5

D140208

 Giáo dục quốc phòng – An ninh

C

14.5

D140209

 Sư phạm Toán học

A

16.5

D140209

 Sư phạm Toán học

A1

16.5

D140210

 Sư phạm Tin học

A

13.0

D140210

 Sư phạm Tin học

A1

13.0

D140211

 Sư phạm Vật lý

A

14.0

D140211

 Sư phạm Vật lý

A1

14.0

D140212

 Sư phạm Hóa học

A

18.5

D140212

 Sư phạm Hóa học

B

20.0

D140213

 Sư phạm Sinh học

B

14.0

D140214

 Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp

A

13.0

D140215

 Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp

B

14.0

D140217

 Sư phạm Ngữ văn

C

16.0

D140218

 Sư phạm Lịch sử

C

14.5

D140219

 Sư phạm Địa lý

B

14.0

D140219

 Sư phạm Địa lý

C

14.5

D310403

 Tâm lý học giáo dục

 C

14.5

10. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC (ký hiệu là DHT)

D220104

 Hán – Nôm

C

14.5

D220104

 Hán – Nôm

D1

13.5

D220213

 Đông phương học

C

14.5

D220213

 Đông phương học

D1

13.5

D220301

 Triết học

A

13.0

D220301

 Triết học

 C

14.5

D220310

 Lịch sử

C

14.5

D220310

 Lịch sử

D1

13.5

D220320

 Ngôn ngữ học

C

14.5

D220320

 Ngôn ngữ học

D1

13.5

D220330

 Văn học

C

14.5

D310301

 Xã hội học

C

14.5

D310301

 Xã hội học

D1

13.5

D320101

 Báo chí

C

14.5

D320101

 Báo chí

D1

14.0

D420101

 Sinh học

A

13.0

D420101

 Sinh học

B

14.0

D420201

 Công nghệ sinh học

A

13.0

D420201

 Công nghệ sinh học

B

16.5

D440102

 Vật lý học

A

13.0

D440112

 Hóa học

A

13.0

D440112

 Hóa học

B

15.5

D440201

 Địa chất học

A

13.0

D440217

 Địa lý tự nhiên

A

13.0

D440217

 Địa lý tự nhiên

B

14.0

D440301

 Khoa học môi trường

A

13.0

D440301

 Khoa học môi trường

 B

15.0

D460101

 Toán học

A

13.0

D460112

 Toán ứng dụng

A

13.0

D480201

 Công nghệ thông tin

A

13.0

D480201

 Công nghệ thông tin

A1

13.0

D510302

 Công nghệ kỹ thuật điện, truyền thông

A

13.0

D520501

 Kỹ thuật địa chất

A

13.0

D580102

 Kiến trúc

V

14.5

D760101

 Công tác xã hội

C

14.5

D760101

 Công tác xã hội

D1

13.5

11. TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC (ký hiệu là DHY)

D720101

 Y đa khoa

B

22.5

D720163

 Y học dự phòng

B

18.0

D720201

 Y học cổ truyền

B

20.5

D720301

 Y tế công cộng

B

18.0

D720330

 Kỹ thuật Y học

B

21.0

D720401

 Dược học

A

22.0

D720501

 Điều dưỡng

B

20.0

D720601

 Răng – Hàm – Mặt

B

23.0

B. CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG:
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM (ký hiệu là DHL)

C510210

 Công thôn

A

10.0

C620105

 Chăn nuôi

A

10.0

C620105

 Chăn nuôi

B

11.0

C620110

 Trồng trọt

A

10.0

C620110

 Trồng trọt

B

11.0

C620301

 Nuôi trồng thuỷ sản

A

10.0

C620301

 Nuôi trồng thuỷ sản

B

11.0

C850103

 Quản lý đất đai

A

10.0

C850103

 Quản lý đất đai

B

11.0

Điểm chuẩn Đại học Nông lâm TP.HCM

Điểm chuẩn Đại học Nông lâm TP.HCM

Trường ĐH Nông lâm TPHCM vừa công bố điểm chuẩn và chỉ tiêu xét tuyển nguyện vọng bổ sung . Nhiều ngành của trường có điểm chuẩn tương đương với điểm sàn.

Đại học Nông lâm TP.HCM

Đại học Nông lâm TP.HCM

Điểm chuẩn cụ thể vào các ngành như sau

Ngành

Mã ngành  

Khối

 

Điểm chuẩn
(1) (3) (4) A B D1
* Các ngành đào tạo đại học:          
- Công nghệ kỹ thuật cơ khí D510201 A 13    
- Công nghệ chế biến lâm sản D540301 A,B 13 14  
- Công nghệ thông tin D480201 A,D1 13   14
- Công nghệ kỹthuật nhiệt D510206 A 13    
- Kĩ thuật điều khiển và tự động hóa D520216 A 13    
- Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử D510203 A 13    
- Công nghệ kỹ thuật ôtô D510205 A 13    
- Công nghệ kỹ thuật hóa học D510401 A,B 14 18  
- Chăn nuôi D620105 A,B 13 14  
- Thú y D640101 A,B 15 16,5  
- Nông học D620109 A,B 13 14  
- Bảo vệ thực vật D620112 A,B 13 14  
- Lâm nghiệp D620201 A,B 13 14  
- Nuôi trồng thủy sản D620301 A,B 13 14  
- Công nghệ thực phẩm D540101 A,B 15 16,5  
- Công nghệ sinh học D420201 A,B 15 18  
- Kỹ thuật môi trường D520320 A,B 14 16  
- Quản lí tài nguyên và môi trường D850101 A,B 14 16  
- Công nghệ chế biến thủy sản D540105 A,B 13 14  
- Sư­ phạm kỹ thuật nông nghiệp D140215 A,B 13 14  
- Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan D620113 A,B 13 14  
- Ngành kinh tế: D310101 A,D1 14   14
- Quản trị kinh doanh D340101 A,D1 14   15
- Kinh doanh nông nghiệp D620114 A,D1 13   14
- Kế toán D340301 A,D1 14   15
- Quản lý đất đai D850103 A, D1 14   14
- Bản đồ học D310501 A,D1 13   13,5
- Ngôn ngữ Anh (nhân hệ số 2 tiếng Anh) D220201 D1     18
Điểm chuẩn nói trên áp dụng cho thí sinh thuộc nhóm ưu tiên 3, khu vực 3.  Điểm chênh lệch giữa các đối tượng ưu tiên liền kề nhau là 1 điểm. Điểm chênh lệch giữa các khu vực liền kề nhau là 0,5.  Môn ngoại ngữ đã nhân hệ số 2.
Phân hiệu tại Ninh Thuận: Điểm chuẩn ngành kinh tế, quản trị kinh doanh, kế toán khối A: 13, khối C: 13,5; quản lý tài nguyên và môi trường khối A: 13; B: 14.
Phân hiệu tại Gia Lai: Các ngành nông học, lâm nghiệp, quản lý tài nguyên và môi trường, công nghệ thực phẩm, thú y có điểm chuẩn khối A: 13; khối B: 14; ngành quản lý đất đai, kế toán khối A: 13; khối D1: 13,5.
Trường tuyển 2.160 chỉ tiêu cho nguyện vọng bổ sung. Thời hạn nhận hồ sơ từ ngày 20-8 đến hết ngày 10-9. Thời gian công bố kết quả vào ngày 12-9.
Tên trường.

Ngành học

Mã ngành Chỉ tiêu

 

Điểm
(1) (3) (4) A B D1
* Các ngành đào tạo đại học:          
- Công nghệ  kỹ thuật cơ khí,  gồm 2 chuyên ngành: D510201 100 13    
   + Cơ khí chế biến bảo quản NSTP          
   + Cơ khí nông lâm          
- Công nghệ chế biến lâm sản, gồm 3 chuyên ngành: D540301 100 13 14  
   + Chế biến lâm sản          
   + Công nghệ giấy và bột giấy          
   + Thiết kế đồ gỗ nội thất          
- Công nghệ Thông tin D480201 40 13   14
- Công nghệ kỹ thuật nhiệt D510206 60 13    
- Kĩ thuật điều khiển và tự động hóa D520216 60 13    
- Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử D510203 60 13    
- Công nghệ kỹ thuật ôtô D510205 60 13    
- Chăn nuôi, gồm 2 chuyên ngành: D620105 30 13 14  
  + Công nghệ sản xuất động vật (Chăn nuôi)          
  + Công nghệ sản xuất thức ăn chăn nuôi          
- Lâm nghiệp, gồm 4 chuyên ngành: D620201 200 13 14  
  + Lâm nghiệp          
  + Nông lâm kết hợp          
  + Quản lí tài nguyên rừng          
  + Kỹ thuật thông tin lâm nghiệp          
- Nuôi trồng thủy sản,gồm 3 chuyên ngành: D620301 60 13 14  
   + Nuôi trồng thủy sản          
   + Ngư­ y (Bệnh học thủy sản)          
   + Kinh tế – quản lí nuôi trồng thủy sản          
- Sư­ phạm Kỹ thuật nông nghiệp, gồm 2 chuyên ngành D140215  

80

13 14  
   + Sư­ phạm Kỹ thuật nông nghiệp          
   + Sư­ phạm Kỹ thuật công nông nghiệp          
- Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan,gồm 2 chuyên ngành D620113 60 13 14  
   + Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên          
   + Thiết kế cảnh quan          
- Ngành Kinh tế, gồm 2 chuyên ngành: D310101 40 14    14
 + Kinh tế nông lâm          
 + Kinh tế tài nguyên Môi trư­ờng          
- Kinh doanh nông nghiệp D620114 60 13    14
- Bản đồ học, gồm 2 chuyên ngành: D310501 100 13   13,5
   + Hệ thống thông tin địa lý          
   + Hệ thống thông tin môi trường          
* Các ngành đào tạo cao đẳng:          
- Công nghệ thông tin C480201 80 10   10,5
- Quản lí đất đai C850103 100 10   10,5
- Công nghệ kĩ thuật cơ khí C510201 60 10    
- Kế toán C340301 100 10   10,5
- Nuôi trồng thủy sản C620301 60   11  
PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TPHCM TẠI GIA LAI          
- Nông học D620109 50 13 14  
 - Lâm nghiệp D620201 50 13 14  
- Kế toán D340301 50 13   13,5
- Quản lí đất đai D850103 50 13   13,5
- Quản lí tài nguyên và môi trường D850101 50 13 14  
- Công nghệ thực phẩm D540101 50 13 14  
 - Thú y D640101 50 13 14  
PHÂN HIỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP. HỒ CHÍ MINH TẠI NINH THUẬN          
Các ngành đào tạo đại học:          
- Ngành kinh tế D310101 75 13   13,5
- Quản trị kinh doanh D340101 75 13   13,5
- Kế toán D340301 75 13   13,5
- Quản lí tài nguyên và môi trường D850101 75 13 14  

Điểm chuẩn Đại học Đà Lạt năm 2012

Điểm chuẩn Đại học Đà Lạt năm 2012

Chiều 8.8, ĐH Đà Lạt đã công bố điểm chuẩn tuyển sinh đại học 2012 (nguyện vọng 1).

Đại học Đà Lạt

Đại học Đà Lạt

Theo đó, điểm chuẩn các ngành sư phạm như sau: Ngữ văn 18 điểm; lịch sử và tiếng Anh 17 điểm; toán học và tin học 15,5 điểm; vật lý, hóa học và sinh học cùng 15 điểm.

Điểm chuẩn ngành luật là 15,5 điểm và ngành kỹ thuật hạt nhân là 16,5 điểm.

Còn lại các ngành khác có điểm chuẩn theo điểm sàn (khối A: 13 điểm; khối B: 14 điểm; khối C: 14,5 điểm và khối D1: 13,5 điểm).

Thí sinh dự thi ngành kỹ thuật hạt nhân có điểm đạt từ 13 - 16 điểm nhưng không trúng tuyển sẽ được trường tuyển vào ngành vật lý.

Trong khi đó, thí sinh dự thi ngành luật đạt 15 điểm nhưng không trúng tuyển sẽ được tuyển vào ngành lịch sử; những thí sinh đạt 14,5 điểm sẽ được tuyển vào ngành Việt Nam học.