Năm nay chỉ tiêu tuyển sinh vào trường là 1200. Trường có các khối thi từ D1 đến D6 với các chuyên ngành ngoại ngữ tương ứng.
- Điểm chuẩn Đại học Khoa học xã hội và nhân văn – ĐHQGHN năm 2011
- Điểm chuẩn Đại học Khoa học tự nhiên – ĐHQGHN năm 2011
- Điểm chuẩn Đại học Công nghệ – ĐHQGHN năm 2011
Điểm chuẩn cụ thể như sau:
| STT |
NGÀNH |
MÃ |
KHỐI |
ĐIỂM CHUẨN |
| 1 | Tiếng Anh | 701 | D1 | 27 |
| 2 | Sư phạm Tiếng Anh | 711 | D1 | 26.0 |
| 3 | Tiếng Anh Kinh tế Quốc tế | 721 | D1 | 27 |
| 4 | Tiếng Anh Quản trị Kinh doanh | 731 | D1 | 26.0 |
| 5 | Tiếng Anh Tài chính Ngân hàng | 741 | D1 | 27.0 |
| 6 | Tiếng Nga | 702 | D1, D2 | 24.0 |
| 7 | Sư phạm Tiếng Nga | 712 | D1, D2 | 24.0 |
| 8 | Tiếng Pháp | 703 | D1, D3 | 24.0 |
| 9 | Sư phạm Tiếng Pháp | 713 | D1, D3 | 24.0 |
| 10 | Tiếng Trung | 704 | D1, D4 | 24.5 |
| 11 | Sư phạm Tiếng Trung | 714 | D1, D4 | 24.5 |
| 12 | Tiếng Đức | 705 | D1, D5 | 24.0 |
| 13 | Tiếng Nhật | 706 | D1, D6 | 24.5 |
| 14 | Sư phạm Tiếng Nhật | 716 | D1, D6 | 24.5 |
| 15 | Tiếng Hàn Quốc | 707 | D1 | 24.0 |
Ghi chú: Điểm môn ngoại ngữ tính hệ số 2.
