Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Khoa học tự nhiên – ĐHQGHN

Diemthi24h – Năm 2012, Trường Đại học khoa học tự nhiên – Đại học quốc gia Hà Nội tuyển sinh 1310 chỉ tiêu. Khoa toán – cơ – tin học tuyển nhiều nhất với 220 chỉ tiêu. Khoa khí tượng thủy văn có chỉ tiêu thấp nhất với 110 chỉ tiêu.

chi tieu tuyen sinh dai hoc khoa hoc tu nhien - dhqghn nam 2012

Đại học Khoa học tự nhiên - ĐHQGHN

Chỉ tiêu cụ thể các ngành:

Tên trường, ngành học

Ký hiệu trường

Mã ngành

Khối thi  Chỉ tiêu tuyển sinh 
 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN(334 Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, Hà Nội);
ĐT: (04) 38585279; (04) 38583795
Fax: (04) 38583061
E-mail: dhkhtn@hn.vnn.vn
Website: http://www.hus.vnu.edu.vn
 QHT  1.310
 Các ngành đào tạo:
 Khoa toán – cơ – tin học  220
 - Toán học  D460101  A, A1
 - Toán cơ  D460115  A, A1
 - Toán ứng dụng  D460112  A, A1
 Khoa Vật lý  150
 - Vật lý học  D440102  A, A1
 - Khoa học vật liệu  D430122  A, A1
 - Công nghệ Hạt nhân  D440103  A, A1
 Khoa Khí tượng – Thủy văn – Hải dương  110
 - Khí tượng họcCác hướng chuyên ngành:

  1. Khí tượng và mô hình hóa khí hậu
  2. Dự báo thời tiết và khí hậu
  3. Tài nguyên khí hậu và phát triển bền vững
  4. Quản lý môi trường không khí
  5. Biến đổi khí hậu và ứng phó
D440221  A, A1
 - Thủy văn họcCác hướng chuyên ngành:

  1. Thủy văn học và quản lý nguồn nước
  2. Dự báo thủy văn
  3. Tài nguyên và môi trường nước
  4. Tài nguyên nước thích ứng với biến đổi khí hậu
  5. Mô hình hóa các quá trình thủy văn và thủy lực
  6. Giảm thiểu thủy tai và quản lý tài nguyên nước
  7. Kỹ thuật tài nguyên nước
 D440224  A, A1
 - Hải dương họcCác hướng chuyên ngành:

  1. Vật lý biển;
  2. Quản lý tài nguyên và môi trường biển
  3. Kỹ thuật biển
  4. Tài nguyên biển và ứng phó với biến đổi khí hậu
  5. Kinh tế biển
 D440228  A, A1
 Khoa Hóa học  190
 - Hóa học  D440112  A, A1
 - Công nghệ kỹ thuật hóa học  D510401  A, A1
 - Hóa dược  D440113  A, A1
Khoa Địa lý  110
 - Địa lý tự nhiênCác hướng chuyên ngành:

  1.  Bản đồ viễn thám và hệ thông tin địa lý
  2.  Sinh thái cảnh quan và môi trường
  3. Địa lý du lịch và du lịch sinh thái
  4. Địa lý và môi trường biển
 D440217  A, A1
 - Quản lý đất đaiCác hướng chuyên ngành:

  1. Quản lý đất đai và môi trường
  2. Công nghệ địa chính
  3. Kinh tế đất và thị trường bất động sản
 D850103  A, A1
 Khoa Địa chất  130
 - Địa chất họcCác hướng chuyên ngành:

  1. Dầu khí
  2. Khoáng chất công nghiệp
  3. Tìm kiếm khoáng sản
  4. Ngọc học – đá quý
  5. Địa chất biển
  6. Địa chất du lịch
 D440201
 - Kỹ thuật địa chấtCác hướng chuyên ngành:

  1. Công nghệ nền móng
  2. Tai biến thiên nhiên và biến đổi khí hậu
  3. Ô nhiễm môi trường nước và đất
  4. Đánh giá tác động môi trường do khai thác dầu khí, khoáng sản và phát triển công nghiệp
  5. Địa kỹ thuật công trình
  6. Khảo sát xây dựng công trình dân dụng, giao thông, thủy lợi và năng lượng
 D520501  A, A1
 - Quản lý tài nguyên và môi trườngCác hướng chuyên ngành:

  1. Quản lý tài nguyên dầu khí, khoáng sản rắn, tài nguyên nước;
  2. Quản lý tài nguyên và kinh tế phát triển
  3. Quản lý tài nguyên môi trường sông và biển
  4. Quản lý tài nguyên và phát triển bền vững
 D850101  A, A1
 Khoa Sinh học  200
 - Sinh học  D420101  A, A1, B
 - Công nghệ Sinh học  D420201   A, A1, B
 Khoa môi trường  200
 - Khoa học đất  D440306  A, A1, B
 - Khoa học môi trường  D440301  A, A1, B
 - Công nghệ kỹ thuật môi trường  D510604  A, A1
Bình chọn cho bài viết

Gửi phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

You may use these HTML tags and attributes: <a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <strike> <strong>